200 tính từ dành cho N2 + N3

ありがたい ありがたい Biết ơn, cảm kích
いけな いけない Không đựơc phép
うるさい うるさい Ồn ào, náo động (âm thanh)- lắm chuyện, hay gây sự (tính cách)
おっかない おっかない Đáng sợ, khiếp đảm
おめでたい おめでたい Đáng chúc mừng, đáng mừng
かわいらしい かわいらしい Đáng yêu, dễ thương
きつい きつい Chật hẹp, chật (quần áo) – chật vật, eo hẹp (kinh tế)
くすぐったい くすぐったい Có máu buồn, buồn (khi bị cù, bị thọc lét)
くどい くどい Dài dòng, lắm lời
ずるい ずるい Xảo trá, gian trá
そそっかしい そそっかしい Bất cẩn, cẩu thả, sơ ý
だらしない だらしない Bừa bộn, lộn xộn
つまらない つまらない Chán, nhàm chán
とんでもない とんでもない Không có chuyện đó, không đến mức đó
なだらかな なだらかな Thoai thoải (dốc, đường đi) – lưu loát, trôi chảy (nói)
ひどい ひどい Nghiêm trọng, trầm trọng
まずい まずい Dở, không ngon (vị )
みすぼらしい みすぼらしい Hèn hạ, đê tiện, hèn mọn
みっともない みっともない Xấu xí, không ra gì
もったいない もったいない Phí phạm, tiếc rẻ không nỡ vứt đi
やむをえない やむをえない Không thể không …, bắt buộc phải làm…
下らない くだらない Vô nghĩa, tầm phào, vô vị
丸い まるい Tròn
久しい ひさしい Lâu, h̀ôi lâu
乏しい まずしい Thíêu th́ôn,  ́it, thíêu hụt
仕方がな しかたがない Bó tay, không còn cách nào khác
低い ひくい Thấp (mức độ )
偉い えらい Vĩ đại, tuyệt vời, giỏi
優しい やさしい Hiền từ (tính cách)
冷たい つめたい Lạnh (nhiệt độ)- lạnh lùng (thái đô)̣
凄い すごい Tuyệt vời, khủng, ghê gớm (khen ngợi)
切ない せつない Đau bùôn, đau khổ, đau đớn
力強い ちからづよい Khỏe, mạnh
勇ましい いさましい Dũng mãnh, dũng cảm
卑しい いやしい Đê tiện, hạ cấp
危うい あやうい Nguy hiểm, suýt nữa thì….
危ない あぶない Nguy hiểm
厄介な やっかいな Phìên muộn
厚い あつい Dày
厚かましい あつかましい Trơ trẽn (mặt dày)
厳しい いかめしい Nghiêm khắc
可笑しい おかしい Lạ lùng, không bình thường
呆気ない あっけない Đáng ngạc nhiên, bất ngờ, đáng kinh ngạc
哀れな あわれな Đáng thương
喧しい やかましい Náo động, gây mất trật tự
嘆かわし なげかわしい Đau bùôn, thương tíêc, đau x́ot
図々しい ずうずうしい Trơ trẽn, không biết xấu hổ, mặt dày, thản nhiên
堪らない たまらない Chịu không nổi; khó chịu nổi;không chịu được
塩辛い しおからい Mặn (vị)




夥しい おびただしい Rất nhiều, cực nhìêu, số lượng và mức độ lớn
大人しい おとなしい Chăm chỉ- đàng hoàng (như người lớn)
太い ふとい Béo, mập
好ましい このましい Đáng yêu
嬉しい うれしい Vui mừng (bản thân thấy vui mừng)
安い やすい Rẻ (giá cả)
寂しい さびしい Buồn bã (khung cảnh buồn bã)
寒い さむい Lạnh (kh́i hậu)
少ない すくない Ít ỏi
平たい ひらたい Bằng phẳng, phẳng- ńoi b̀inh dị, b̀inh dân
幼い いとけない Ngây thơ, ấu trĩ
広い ひろい Rộng, rộng rãi (diện t́ich)
弱い よわい Ýêu, ýêu ớt
強い こわい Mạnh, khỏe
待ち遠しい まちどおしい (Đợi chờ) nôn ńong, (chờ đợi) mỏi mòn, trông chờ
忙しい せわしい Bận rộn
思いがけない おもいがけない Bất ngờ, không lường trước
怪しい あやしい Đáng ngờ; không bình thường; khó tin
恋しい こいしい Yêu thương
恐ろしい おそろしい Đáng sợ, khiếp sợ
恥ずかしい はずかしい Xấu hổ
恨めしい うらめしい Căm hờn, th̀u hằn, căm gh́et
恭しい うやうやしい Ḱinh cẩn, lễ ph́ep
悔しい くやしい Tức, hận
悔しい くやしい Hậm hực, tức
悩ましい なやましい Lo lắng, dằn vặt, bồn chồn
悲しい かなしい Buồn rầu (bản thân thấy buồn)
情けない なさけない Xót, thông cảm- từ bi, tử t́ê
惜しい おしい Không nỡ, không đành, tiếc
惨めな みじめな Thảm thiết, thê thảm
慌しい あわただしい Vội vàng, hấp tấp
慎ましい つつましい Thận trọng, cẩn thận – nhũn nhặn
憎い にくい Khó gần, dễ ghét
憎らしい にくらしい Đáng ghét
懐かしい なつかしい Tiếc nhớ, nhớ
懐かしい なつかしい Tiếc nhớ, nuối tiếc
我がまま 我がまま Bướng bỉnh, ngoan cố, ích kỉ
敵わない かなわない Chịu, chịu thua, không ch́ông lại được – quá sức, không thể
新しい あたらしい Mới (đồ mới )
早い はやい Sớm
易しい やさしい Dễ dàng
暑い あつい Nóng (khí hậu)
暖かい あったかい Ấm (nhiệt độ )
暗い くらい Tối, âm u
らか ほがらか Tươi tắn, vui vẻ, khỏe khoắn (tính cách) – tươi mát, trong sáng (cảm giác ) – yên bình, yên tĩnh (khung cảnh)
望ましい のぞましい Khao khát, mong ước
柔らかい やわらかい Mềm, dẻo
楽しい たのしい Vui vẻ, vui nhộn (khung cảnh vui nhộn)
正しい ただしい Phải, đúng
汚らわしい けがらわしい Bẩn thỉu, dơ dáy- dơ bẩn




浅い あさい Nông, cạn
浅ましい あさましい Thê thảm, t̀ôi tệ, thảm hại
涼しい すずしい Mát mẻ (khí hậu)
深い ぶかい Sâu
きよい Trong trẻo, tinh khiết
済まない すまない Nuối tiếc, hối hận
渋い しぶい Chát (vị) – sưng sỉa, cau ćo
温かい あったかい Ấm áp (khí hậu)
激しい はげしい Mạnh bạo, dữ dội
濃い こい Đặc (chất lỏng) – đậm, thẫm (màu sắc) – nồng (vị)
煙い けむりい Khó thở (do khói )
煙たい けむたい Khó thở (vì khói)
煩わしい わずらわしい Phiền muộn, buồn phiền, lo lắng
熱い あつい Nóng (nhiệt độ)
爽やかな さわやかな Tỉnh táo, mát mẻ, sảng khoái
物凄い ものすごい Ghê gớm, khung khiếp (khen ngợi)
物足りな ものたりない Thiếu, chưa đủ – Thíêu th́ôn, thíêu đ̀ô ăn
狂おしい くるおしい Điên cuồng
狭い せまい Chật, hẹp (diện tích)
珍しい めずらしい Kì lạ, hiếm có
甘い うまい Ngọt
甚だしい はなはだしい To, lớn, ghê gớm
申し分な もうしぶんない Hoàn toàn, hoàn hảo
申し訳な もうしわけない Xin lỗi
疑わしい うたがわしい Đáng nghi, h̀ô nghi
痒い かゆい Ngứa ngáy
目覚しい めざましい Ngạc nhiên
相応しい ふさわしい Thích hợp
眠い ねむい Buồn ngủ
眠たい ねむたい Buồn ngủ
眩しい まぶしい Chói mắt (ánh sáng)
短い みじかい Ngắn(kích thước)
硬い、堅い、固い かたい Cứng, rắn
穏やかな おだやかな Êm ả, êm đềm (khung cảnh)- xuôi tai, dễ nghe (nói) trầm lắng (tính cách)
等しい ひとしい Công bằng, bằng nhau
紛らわし まぎらわしい Bối rối, mơ hồ
細い ほそい Thon thả (dáng người) – thon dài
細か こまかい Nhỏ nhặt, hay tính toán chi li về tiền bạc, tỉ mỉ, chi tiết
緩い ゆるい Lỏng, lỏng lẻo
美味 びみい Tốt đẹp, giỏi
羨ましい うらやましい Ghen tị, thèm muốn được như thế
臭い におい Hôi thối
芳しい かぐわしい Thơm nức, thơm ngào ngạt
若々しい わかわかしい Trẻ trung
若い わかい Trẻ
苦い にがい Đắng (vị)
苦しい くるしい Đau khổ, khổ sở
荒い あらい Hung bạo, hung tợn (tính tình)- dữ dội (con sóng )
蒸し暑い むしあつい Nóng bức, nóng ẩm




薄い うすい Mỏng – loãng (chất lỏng)
薄暗 うすあんい Mờ ảo, tối âm u
虚しい、空し むなしい Không hiệu quả, vô tác dụng, không có nội dung
見苦しい みぐるしい Hèn, dơ, xấu xí
親しい したしい Thân thiện
詳しい くわしい Chi tiết
貧しい まずしい Nghèo nàn, bần cùng
賢い かしこい Thông minh, lanh lợi
軟らかい やわらかい Mềm
軽い かるい Nhẹ
辛い つらい Khó khăn đau khổ
辛い つらい Cay
近い ちかい Gần
逞しい たくましい Tráng kiện, cường tráng
速い はやい Nhanh
遅い おそい Chậm, trễ, muộn
違いない ちがいない Chính xác là…, đúng là…
遠い とおい Xa
酸っぱい すっぱい Chua (vị)
醜い みにくい Xấu xí, khó coi
重い おもい Nặng
重たい おもたい Nặng nề (cảm giác)
鈍い にぶい Đần độn, chậm hiểu
鈍い のろい Bình chân như vại, chậm chạp
鋭い するどい Mạnh- sắc, nhọn (dao kiếm)
長い ながい Dài (kích thước)- lâu (thời gian)
険しい けわしい (Địa hình) nguy hiểm, dốc
難しい むつかしい Khó
青白い あおじろい Xanh nhạt
面倒くさい めんどうくさい Phức tạp, phìên phức, rắc rối
面白い おもしろい Thú vị – hài hước (tính cách)
頼もしい たのもしい Đáng tin cậy
馬鹿らしい ばからしい Dại dột, ngốc nghếch- vô ích, vô tác dụng
馴れしい なれしい Ùông sã, thân mật
騒々しい そうぞうしい Ầm ĩ, huyên náo
高い だかい Làm ầm ĩ, gây ồn ào
麗しい うるわしい Cao (mức độ) – đắt (giá cả)
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts