Học từ vựng tiếng nhật về chủ đề trường học

Trang chủ Diễn đàn Diễn đàn tiếng Nhật Học từ vựng tiếng nhật về chủ đề trường học

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  jp webseo 1 năm, 2 tháng trước.

  • Người viết
    Bài viết
  • #4729

    jp webseo
    Thành viên

    Giáo dục luôn là chủ đề học tiếng Nhật vô cùng thú vị cho người học. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học sau đây sẽ cung cấp cho các người học những từ vựng về trường học cơ bản nhằm bạn học tiếng Nhật nhanh nhất và hiệu quả nhất.

    STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
    1 がっこう 学校 Trường học
    2 ようちえん 幼稚園 Trường mẫu giáo
    3 しょうがっこう 小学校 Trường tiểu học/cấp 1
    4 ちゅうがっこう 中学校 Trường trung học cơ sở/cấp 2
    5 こうとうがっこう 高等学校 Trường trung học/cấp 3
    6 こうこう 高校 Trường trung học/cấp 3
    7 だいがく 大学 Trường đại học
    8 だいがくいん 大学院 Trường sau đại học
    9 こうりつがっこう 公立学校 Trường công
    10 しりつがっこう 私立学校 Trường tư
    11 やがっこう 夜学校 Trường ban đêm
    12 じゅく 塾 Trung tâm học thêm
    13 こうちょう 校長 Hiệu trưởng
    14 きょうとう 教頭 Phó hiệu trưởng
    15 せんせい 先生 Giáo viên
    16 きょうし 教師 Giáo viên
    17 がくせい 学生 Học sinh
    18 りゅうがくせい 留学生 Lưu học sinh
    19 どうきゅうせい 同級生 Bạn cùng trường
    20 クラスメート Bạn cùng lớp
    21 せいふく 制服 Đồng phục
    22 にゅうがく 入学 Nhập học
    23 そつぎょう 卒業 Tốt nghiệp
    24 しけん 試験 Thi cử
    25 テスト Kiểm tra
    26 ちゅうかんしけん 中間試験 Thi giữa kỳ
    27 きまつしけん 期末試験 Thi cuối kỳ
    28 じゅけん 受験 Dự thi
    29 じゅぎょう 授業 Bài giảng, bài học
    30 しゅくだい 宿題 Bài tập
    31 しつもん 質問 Câu hỏi
    32 れんしゅうもんだい 練習問題 Câu hỏi luyện tập
    33 じしょ 辞書 Tự điển
    34 きょうかしょ 教科書 Sách giáo khoa
    35 さんこうしょ 参考書 Sách tham khảo
    36 ノート Vở, tập
    37 けいさんき 計算器 Máy tính
    38 えんぴつ 鉛筆 Bút chì
    39 けしゴム 消しゴム Tẩy, gôm
    40 ペン Bút bi
    41 定規 じょうぎ Thước kẻ
    42 ほん 本 Sách
    43 ほんだな 本棚 Kệ sách
    44 こくばん 黒板 Bảng đen
    45 ホワイトボード Bảng trắng
    46 マーカー Bút dạ
    47 つくえ 机 Bàn học, bàn làm việc
    48 いす 椅子 Ghế
    49 テーブル Bàn
    50 こくご 国語 Quốc ngữ (tiếng Nhật)
    51 えいご 英語 Tiếng Anh
    52 かがく 科学 Khoa học
    53 かがく 化学 Hóa học
    54 すうがく 数学 Toán học
    55 ぶつり 物理 Lý học
    56 せいぶつがく 生物学 Sinh học
    57 びじゅつ 美術 Mỹ thuật
    58 たいいく 体育 Thể dục
    59 れきし 歴史 Lịch sử
    60 ちり 地理 Địa lý
    61 けいざい 経済 Kinh tế
    62 くぶんがく 文学 Văn học
    63 おんがく 音楽 Âm nhạc
    64 こうがく 工学 Công nghệ
    65 いがく 医学 Y học
    66 けんちくがく 建築学 Kiến trúc
    67 かいけいがく 会計学 Kế toán
    68 てつがく 哲学 Triết học
    69 ほうがく 法学 Luật
    70 せんこう 専攻 Chuyên ngành
    71 りょう 寮 Ký túc xá
    72 きしゅくしゃ 寄宿舎 Ký túc xá
    73 としょかん 図書館 Thư viện
    74 たいいくかん 体育館 Phòng thể dục
    75 きょうしつ 教室 Lớp học
    76 じむしつく 事務室 Văn phòng
    77 じっけんしつ 実験室 Phòng thí nghiệm

    Bảng danh sách trên bao gồm từ vựng tiếng Nhật chủ đề trường học, nơi mà ai trong chúng ta cũng đã, đang và sẽ gắn bó rất nhiều trong giai đoạn đầu của cuộc đời. Vì vậy, trường học là nơi rất gần gũi và rất quen thuộc với chúng ta mà càng gần gũi càng quen thuộc thì sẽ dễ dàng học và tiếp thu hơn. Đó là lí do tại sao Tieng-nhat.com đã cố gắng chuẩn bị danh sách từ vựng này gửi đến bạn đọc mong giúp việc học tiếng Nhật của bạn trở nên thuận lợi hơn và tiến bộ hơn.

    Bài viết được tham khảo nguyên mẫu tại : jes.edu.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-truong-hoc

    • Chủ đề này đã được điều chỉnh 1 năm, 2 tháng trước bởi  jp webseo.

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.