tìm hiểu về dấu và kí tự đặc biệt của tiếng Nhật

Trang chủ Diễn đàn Diễn đàn tiếng Nhật tìm hiểu về dấu và kí tự đặc biệt của tiếng Nhật

Chủ đề này bao gồm 0 phản hồi, có 1 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  khanh toan 5 tháng, 2 tuần trước.

  • Người viết
    Bài viết
  • #5775

    khanh toan
    Thành viên

    Tìm hiểu về hệ thống những ký hiệu và dấu trong tiếng Nhật
    Mỗi loại ngôn ngữ có giống hay có thể có những ký hiệu, những dấu khác nhau. Với tiếng Nhật cũng thế, chúng ta cần có một số lưu ý khi học từ vựng tiếng nhật đó là dùng dấu trong tiếng Nhật bởi vì nó có các nét khác biệt cơ bản với dấu mà người Việt hoặc sử dụng.
    Hệ thống những ký hiệu trong tiếng Nhật
    Trong tiếng Nhật, những ký hiệu “?” (dấu hỏi); “!” (dấu chấm than); “:” (dấu hai chấm); “;” (dấu chấm phẩy); “_” (dấu gạch dưới);…. biết cách sử dụng tương xứng như trong tiếng Việt.
    Nhưng dấu chấm và dấy phẩy có thể có một tí khác biệt. Dấu chấm và dấu phẩy mà chúng ta hay dùng là “.” và “,” nhưng trong tiếng Nhật còn có thể dùng ký hiệu khác để chỉ hai loại dấu câu này. “。”Là dấu chấm; “ 、” là dấu phẩy.
    Hệ thống dấu trong tiếng Nhật
    Sau đây là cách thức viết và phiên âm tên của một số loại dấu trong tiếng Nhật:
    Ký hiệu Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt
    。hoặc . ドット / てん Dotto / ten Dấu chấm
    _ したせん / アンダーライン Shita sen/ andārain Dấu gạch dưới
    , hoặc 、 とうてん Tō ten Dấu phẩy
    – なかせん / ダッシュ / ハイフン Nakasen/ dasshu / haifun Dấu gạch ngang
    @ アットマーク Attomāku Dấu a còng
    / フラッシュ Furasshu Dấu gạch chéo
    ? ぎもんふ Gimon fu Dấu hỏi
    + プラス Purasu Dấu cộng
    ! かんたんふ Kanta n fu Dấu chấm than
    – マイナス Mainasu Dấu trừ
    ; セミコロン Semikoron Dấu chấm phẩy
    ( ) カッコ Kakko Dấu ngoặc đơn
    : コロン Koron Dấu 2 chấm
    中かっこ Chū kakko Dấu móc
    [ ] 大かっこ Dai kakko Dấu ngoặc vuông
    % パーセント Pāsento Phần trăm
    “ かぎかっこ Kagi kakko Ngoặc kép
    & アンバサンド Anpasando Dấu và
    * 星印 Hoshi shirushi Dấu sao
    > より大きい Yori ōkī Dấu lớn hơn
    < より小さい Yori chīsai Dấu bé hơn
    # シャープ / ナンバー Shāpu / nanbā Dấu thăng
    … 3点リーダ 3-Ten rīda Dấu 3 chấm
    やじるし Yajirushi Dấu mũi tên
    = イコール Ikōru Dấu bằng
    • Hơn nữa trong bảng chữ cái tiếng Nhật còn có 2 dấu được sử dụng để tạo thành âm đục, てんてん( ”)và まる(。). 2 Loại dấu này thường được thêm vào bên phải của chữ cái.
    てんてん( ”)được thêm vào các hàng KA, SA, TA, HA để tạo thành âm đục. Trong khi đó, まる(。)được thêm vào phía bên phải của hàng HA.

    xem thêm: http://trungtamnhatngu.edu.vn/

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.