Kanji N1 – 628-633

628-630

631-633

  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • N2 bài 3 Từ vựng

    N2 bài 3 Từ vựng Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa 心構え TÂM CẤU こころがまえ Sự sẵn sàng, sự […]

  • KĨ NĂNG NGHE N2-N1

    I.課題理解 I.1.1. Xác định được ai là người làm hành động. 話し手がする:~させて+ほしいんだけど ください・くだいませんか もらえません くれない?くれませんか? 聞き手がする:~て + ほしいんだけど ください・くだいませんか

  • Kanji N1 – 460-465
  • Từ vựng N3 (601-700)