Kanji N2 – Bài 2_4

Từ Âm Hán Đọc Ý Nghĩa
THIẾT せつ
設定 THIẾT ĐỊNH せってい Thiết lập, set
設計 THIẾT KẾ せっけい Thiết kế, lập kế hoạch
設備 THIẾT BỊ せつび Thiết bị
HOÁN かん/か・える/か・わる
換気 HOÁN KHÍ かんき Thông  gió, thông khí
運転切換 VẬN CHUYỂN THIẾT HOÁN うんてんきりかえ Thay đổi chế độ vận hành
乗り換え THẶNG HOÁN のりかえ Chuyển tàu
HƯỚNG こう/む・く/む・ける/む・かう/む・こう
風向 PHONG HƯỚNG ふうこう Hướng gió
風の向き PHONG HƯỚNG かぜのむき Hướng gió
向こう HƯỚNG むこう Phía bên kia, phía trước
向かい HƯỚNG むかい hướng tới, hướng đối diện, bên kia
ĐÌNH てい
停止 ĐÌNH CHỈ ていし Đình chỉ, dừng lại
停電 ĐÌNH ĐIỆN ていでん Mất điện, cúp điện
停車 ĐÌNH XA ていしゃ Dừng xe
NOÃN だん/あたた・かい/あたた・める/あたた・める
暖かい NOÃN あたたかい Ấm áp
暖房 NOÃN PHÒNG だんぼう Máy sưởi
温暖(な) ÔN NOÃN おんだん Ấm áp
TRỪ ぞう/じ/のぞ・く
除湿 TRỪ THẤP じょしつ Loại bỏ độ ẩm, hong khô
掃除 TẢO TRỪ そうじ Dọn dẹp
除く TRỪ のぞく Loại trừ
湿 THẤP しつ/しめ・る
湿度 THẤP ĐỘ しつど Độ ẩm
湿気 THẤP KHÍ しっけ không khí ẩm
湿る THẤP しめる Trở nên ẩm thấp
TIÊU ひょう
標準 TIÊU CHUẨN ひょうじゅん Tiêu chuẩn
目標 MỤC TIÊU もくひょう Mục tiêu
標本 TIÊU BẢN ひょうほん Mẫu chuẩn
BỘI ばい
BỘI ばい Lần (kích cỡ, số lượng)
~倍 BỘI ばい Lần (kích cỡ, số lượng)
QUYỂN ま・く/かん
巻く QUYỂN まく Cuốn, cuộn
巻き戻し QUYỂN LỆ まきもどし Vặn ngược lại, tua lại
LỤC ろく
録画 LỤC HỌA ろくが Ghi hình
録音 LỤC ÂM ろくおん Ghi âm
LƯỢNG りょう/はか・る
音量 ÂM LƯỢNG おんりょう Âm lượng
風量 PHONG LƯỢNG ふうりょう Độ mạnh của gió
分量 PHÂN LƯỢNG ぶんりょう Phân lượng
数量 SỐ LƯỢNG すうりょう Số lượng
量る LƯỢNG はかる Đo lường
DỰ
予定 DỰ ĐỊNH よてい Dự định,kế hoạch
予習 DỰ TẬP よしゅう Học trước
予備 DỰ BỊ よび Dự bị
予算 DỰ TOÁN よさん Dự toán, ngân sách
ƯỚC やく
予約 DỰ ƯỚC よやく Đặt trước, hẹn trước
約~ ƯỚC やく Khoảng chừng
約束 ƯỚC THÚC やくそく Cuộc
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts