Kanji N2 – Bài 4_2

Từ Âm Hán Đọc Ý Nghĩa
HÔN  こん
結婚 KẾT HÔN けっこん Kết hôn
婚約 HÔN ƯỚC こんやく Đính hôn
未婚 VỊ HÔN みこん Chưa kết hôn
新婚 TÂN HÔN しんこん Tân hôn
CHIÊU しょう/まね・く
招待 CHIÊU ĐÃI しょうたい Chiêu đãi, mời mọc
招く CHIÊU まねく Mời
TRẠNG じょう
~状 TRẠNG じょう Thư~
状態 TRẠNG THÁI じょうたい Trạng thái, tình trạng
現状 HIỆN TRẠNG げんじょう Tình huống hiện tại
年賀状 NIÊN GIA TRẠNG ねんがじょう Thiệp mừng năm mới
KHIẾM けつ/か・ける
欠席 KHIẾM TỊCH けっせき KHông tham dự
出欠 XUẤT KHIẾM しゅっけつ Tham dự hay không
欠点 KHIẾM ĐIỂM けってん KHuyết điểm
HỈ よろこ・ぶ
喜ぶ HỈ よろこ・ぶ Vui mừng
喜んで HỈ よろこんで Một cách vui mừng
TRỊ ち/じ/なお・る/なお・す
政治 CHÍNH TRỊ せいじ Chính trị
自治会 TỰ TRỊ HỘI じちかい Tổ chức tự trị
自治体 TỰ TRỊ THỂ じちたい Chính quyền địa phương
治す TRỊ なおす Chữa trị
ỦY
委員 ỦY VIÊN いいん Ủy viên
委員会 ỦY VIÊN HỌI いいんかい Ủy ban
委任状 ỦY NHIỆM TRẠNG いにんじょう Giấy ủy nhiệm
CHÚC しゅく
祝日 CHÚC NHẬT しゅくじつ Ngày lễ
祝う CHÚC いわう Chúc mừng
お祝い CHÚC おいわい Lời chúc
ぶ/ま・う/ま・い
舞台 VŨ ĐÀI ぶたい Sân khấu, đài
舞う まう Múa
お見舞い KIẾN VŨ おみまい Thăm bệnh
LỄ れい
お礼 LỄ おれい Lời cảm ơn
失礼(な) THẤT LỄ しつれい Thất lễ
礼儀 LỄ NGHĨA れいぎ Lễ nghĩa
MANG ぼう/いそが・しい
多忙(な) ĐA MANG たぼう Bận rộn
忙しい MANG いそがしい Bận
THÊ つま/さい
夫妻 PHU THÊ ふさい Vợ chồng
THÊ つま Vợ
TRƯƠNG ちょう/は・る
主張 CHỦ TRƯƠNG しゅちょう Chủ trương
出張 XUẤT TRƯƠNG しゅっちょう Đi công tác
頑張る NGOAN TRƯƠNG がんばる Cố gắng
引っ張る DẪN TRƯƠNG ひっぱる Kéo
張る TRƯƠNG はる Căng ra
ÁO おく
奥様 ÁO DẠNG おくさま Vợ
ÁO  おく  Bên trong
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts