Kanji N2 – Bài 4_4

Từ Âm Hán Đọc Ý Nghĩa
THIỂN  あさ・い
浅い THIỂN あさい Cạn
浅草 THIỂN TẢO あさくさ (Địa danh)
浅ましい THIỂN あさましい Hèn hạ, đáng xấu hổ
QUÂN くん/きみ
~君 QUÂN くん Cậu ~ (dùng cho nam nhỏ tuổi hơn)
QUÂN きみ Bạn
CỬU きゅう/ひさ・しい
永久 VĨNH CỬU えいきゅう Vĩnh cửu
久しぶり CỬU ひさしぶり Lâu không gặp
HỖ ご/たが・い
相互 TƯƠNG HỖ そうご Qua lại, tương hỗ
交互 GIAO HỖ こうご Tương tác, lẫn nhau
お互いに HỖ おたがいに Lẫn nhau
TRUY つい/お・う
追加 TRUY GIA ついか Thêm vào, bổ sung vào
追う TRUY おう Truy đuổi
追い越す TRUY VIỆT おいこす Chạy vượt, vượt qua
追い付く TRUY PHÓ おいつく bắt kịp
THÂN しん/の・びる/の・ばす
追伸 TRUY THÂN ついしん Tái bút
伸びる THÂN のびる Phát triển, dài ra (tự động từ)
伸ばす THÂN のばす Kéo dài ra (tha động từ)
伸びをする THÂN のびをする Kéo căng ra
GIAI みな
GIAI みな Mọi người
皆さん GIAI みなさん Mọi người
MỘ ぼ/く・れる/く・らす
お歳暮 TUẾ MỘ おせいぼ Quà cuối năm
暮らす MỘ くらす Sống
暮れ MỘ くれ Cuối năm
夕暮れ TỊCH MỘ ゆうぐれ Chiều tối, chạng vạng tối
QUÁN かん/な・れる/な・らす
習慣 TẬP QUÁN しゅうかん Tập quán, phong tục
慣れる QUÁN なれる Quen với
HOẠT かつ
生活 SINH HOẠT せいかつ Sinh hoạt, sống
活用 HOẠT DỤNG かつよう Sử dụng, tận dụng
活字 HOẠT TỰ かつじ Chữ in, kiểu in
活発(な) HOẠT PHÁT かっぱつ Linh hoạt, hoạt bát, sôi nổi
LUYẾN こい/れん/こい・しい
恋愛 LUYẾN ÁI れんあい Tình yêu
LUYẾN こい Tình yêu
恋人 LUYẾN NHÂN こいびと Người yêu
恋しい LUYẾN こいしい Nhớ thương, cô đơn
KIỆN けん
健在 KIỆN TẠI けんざい Khỏe mạnh
健全(な) KIỆN TOÀN けんぜん Khỏe mạnh, bình an
健やか(な) KIỆN すこやか(な) Khỏe mạnh, bình an
KHANG こう
健康 KIỆN KHANG けんこう Sức khỏe
健康保険証 KIỆN KHANG BẢO HIỂM CHỨNG けんこうほけんしょう Thẻ bảo hiểm y tế
き/いの・る
祈願 KÌ  NGUYỆN きがん Lời cầu nguyện
祈る いのる Cầu nguyện
祈り いのり Lời cầu nguyện
PHÚC  ふく
幸福 HẠNH PHÚC こうふく Hạnh phúc
福祉 PHÚC CHỈ ふくし Phúc lợi
BÁI はい/おが・む
拝見 BÁI KIẾN はいけん Gặp mặt (khiêm tốn)
拝借 BÁI TÁ はいしゃく Mượn (khiêm tốn)
参拝者 THAM BÁI GIẢ さんぱいしゃ Người thờ phụng, người tôn sùng
拝む BÁI おがむ Thờ phụng
ĐẢ だ/う・つ
打者 ĐẢ GIẢ だしゃ Vận động viên bóng chày, người đánh
打つ ĐẢ うつ Đánh
打ち合わせ ĐẢ HỢP うちあわせ Buổi gặp mặt, họp
TỨ うかが・う
伺う TỨ うかがう Thăm (khiêm tốn)
HẠNH こう/さいわ・い/しあわ・せ
幸運(な) HẠNH VẬN こううん May mắn
不幸(な) BẤT HẠNH ふこう KHông may, bất hạnh
幸せ(な) HẠNH しあわせ Hạnh phúc
幸い HẠNH さいわい May mắn
THẤT しつ/うしな・う
失礼(な) THẤT LỄ しつれい Thất lễ, bất lịch sự
失業 THẤT NGHIỆP しつぎょう Thất nghiệp
失望 THẤT VỌNG しつぼう THất vọng
失う THẤT うしなう Đánh mất
ĐỘT とつ/つ・く
突然 ĐỘT NHIÊN とつぜん Đột nhiên
煙突 YÊN ĐỘT えんとつ Ống khói
突き当たり ĐỘT ĐƯƠNG つきあたり Kết thúc của (đường,…)
突っ込む ĐỘT NHẬP つっこむ Say mê, chui vào, tham gia sâu vào
NHIÊN ぜん/ねん
全然 TOÀN NHIÊN ぜんぜん Hoàn toàn
自然 TỰ NHIÊN しぜん Tự nhiên
当然 ĐƯƠNG NHIÊN とうぜん Đương nhiên
天然 THIÊN NHIÊN てんねん Thiên nhiên
CHƯ しょ
諸~ CHƯ しょ Các/nhiều
諸問題 CHƯ VẤN ĐỀ しょもんだい Các/nhiều vấn đề
諸般 CHƯ BAN しょはん Đa dạng, nhiều
TÌNH じょう/なさ・け
事情 SỰ TÌNH じじょう Tình cảnh
友情 HỮU TÌNH ゆうじょう Tình bạn
表情 BIỂU TÌNH ひょうじょう Biểu cảm trên mặt
情け TÌNH なさけ Lòng trắc ẩn, sự cảm thông
情けない TÌNH なさけない Đáng hổ thẹn, không cảm thông
退 THOÁI たい/しりぞ・く
引退 DẪN THOÁI いんたい Nghỉ hưu
退院 THOÁI VIỆN たいいん Xuất viện
退学 THOÁI HỌC たいがく Bỏ học
退く THOÁI しりぞく Thoái lui, rút khỏi, từ bỏ
CHỨC しょく
職業 CHỨC NGHIỆP しょくぎょう Nghề nghiệp
職場 CHỨC TRƯỜNG しょくば Nơi làm việc
退職 THOÁI CHỨC たいしょく Nghỉ hưu
職人 CHỨC NHÂN しょくにん Thợ, người lao động
THIỆU しょう
紹介 THIỆU GIỚI しょうかい Giới thiệu
GIỚI かい
介入 GIỚI NHẬP かいにゅう Sự can thiệp vào
介護 GIỚI HỘ かいご Chăm sóc, (y tá)
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts