Kanken 4 kyuu P1

Kanken 4 kyuu P1 phần phát âm  漢検4級(漢字の読み)(mục tiêu bài học phát âm chuẩn và đat 70% trở lên).

Trước khi xem đáp án các bạn thử không dùng từ điển xem mình đọc đúng được bao nhiêu phần trăm nhé. Đây là phần đọc và mình nghĩ đây gần như là phần dễ nhất trong bài thi này. Nào cùng bắt đầu nhé

跳馬 傾向 威力
巡る 巡回 吐露 不況
憶測 市販 距離
傾く 感涙 誇り 指摘
奇抜 斜め 乾燥
贈る 寸暇 載せる 反撃
幾ら 普及 薄味 優雅
輝く 店舗 狩り 玄米
恵み 壁持 噴く 休眠
路傍 拍車 恋しい 戯曲
工夫 静寂 妙技
精鋭 濃縮 脱ぐ 胴回り
彼岸 握手 抱える  

Và đây là phần đáp án chi tiết nhé.

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
開拓 KHAI THÁC かいたく Sự khai hoang, sự khai thác
柔和 NHU HÒA にゅうわ Sự nhu hoà
詳報 TƯỜNG BÁO しょうほう Báo cáo chi tiết
終盤 CHUNG BÀN しゅうばん Chung cuộc
停泊 ĐÌNH BẠC ていはく Sự thả neo
派遣 PHÁI KHIỂN はけん Phái cử
抵触 ĐỂ XÚC ていしょく Va chạm
波及 BA CẬP はきゅう Lan truyền, mở rộng
天井 THIÊN TỈNH てんじょう Trần nhà
趣旨 THÚ CHỈ しゅし Điểm chính, mục tiêu
同性 ĐỒNG TÍNH どうせい Đồng tính
誇張 KHOA TRƯƠNG こちょう Sự khoa trương, sự phóng đại
敏腕 MẪN OẢN びんわん Có năng lực, có tŕi, có khả năng
採掘 THÁI QUẬT さいくつ Khai quật
弾力的 ĐÀN LỰC ĐÍCH だんりょくてき Tính đàn hồi
隠居 ẨN CƯ いんきょ Ẩn cư
箇条書き CÁ ĐIỀU THƯ かじょうがき Sự ghi thành từng khoản
到底 ĐÁO ĐỂ とうてい Hoàn toàn
浮沈 PHÙ TRẦM ふちん Sự chìm nổi, thăng trầm
依頼 Y LẠI いらい Sự tin cậy, sự đáng tin cậy
悩み NÃO なやみ Sự lo lắng, điều lo nghĩ
仰ぐ NGƯỠNG あおぐ Nhìn lên, ngước lên
豆粒 ĐẬU LẠP まめつぶ Hạt đậu
握る ÁC にぎる Nắm, níu, túm chặt
閉じ込める BẾ とじこめる Đóng chặt, khóa chặt
払う PHẤT はらう Trả, trả tiền, trả lại
襲う TẬP おそう Tấn công, tập kích
乾く CAN かわく Khô đi, khô cạn đi
倒れる ĐẢO たおれる Đổ, ngã đổ nhào
情報網 TÌNH BÁO VÕNG じょうほうもう Mạng lưới thông tin
汚濁 Ô TRỌC おだく Sự ô uế, dơ bẩn
退却 THỐI KHƯỚC たいきゃく Từ chức
不屈 BẤT KHUẤT ふくつ Sự bất khuất
劣勢 LIỆT THẾ れっせい Thấp hơn, kém
遅延 TRÌ DIÊN ちえん Trì hoãn, kéo dài (thời gian)
民俗学 DÂN TỤC HỌC みんぞくがく Dân tộc học
騒動 TAO ĐỘNG そうどう Sự làm náo động, sự xáo trộn
独占 ĐỘC CHIẾM どくせん Sự độc chiếm, sự độc quyền
圧倒 ÁP ĐẢO あっとう Hơn hẳn, áp đảo
迫真 BÁCH CHÂN はくしん Tính chính xác
煙突 YÊN ĐỘT えんとつ Ống khói
冒頭 MẶC ĐẦU ぼうとう Sự bắt đầu
制服 CHẾ PHỤC せいふく Đồng phục
丹精 ĐƠN TINH たんせい Sự hết lòng
盆地 BỒN ĐỊA ぼんち Vùng lòng chảo
慎重 THẬN TRỌNG しんちょう Cẩn thận, dè dặt, thận trọng
輩出 BỐI XUẤT はいしゅつ Sự nảy nở
余暇 DƯ HẠ よか Thì giờ rỗi rãi, lúc rảnh rỗi
鼓舞 CỔ VŨ こぶ Sự cổ vũ
弾む ĐÀN はずむ Nảy lên, nhảy lên
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời