Ngữ pháp N2 – Bài 10-1

  • 満員電車(1)

    Xe điện đầy khách


    できること

    • エッセーを読んで、筆者の考え方や感じ方が理解できる。
      Đọc một bài tiểu luận và hiểu được cách nghĩ và cách cảm nhận của tác giả.

    朝の通勤電車の混雑はつらいものがある。満員電車にストレスを感じない人はいるまい。日々耐えている乗客を見るにつけ、みんな何と我慢強いだろうと思う。まるで何かの訓練をしているかのようだ。

    朝のホームでは、いつも同じ場所に立つ。この路線にはいくつか高校があり、階段の近くに止まるこの車両には混んでいるわりには座れるチャンスがあるのだ。

    電車がホームに入ってきた。ドアが開いた。押されながら乗り込み、座っている高校生の前に立つ。

  •  Từ Âm Hán Phát Âm Nghĩa
    満員 MÃN VIÊN まんいん Sự đầy người
    エッセー エッセー Bài luận
    筆者 BÚT GIẢ ひっしゃ Tác giả
    通勤 THÔNG CẦN つうきん Sự đi làm
    混雑 HỖN TẠP こんざつ Sự đông nghẹt
    耐える NẠI たえる Chịu đựng
    我慢強い NGÃ MẠN CƯỜNG がまんづよい Kiên trì; nhẫn nại
    訓練 HUẤN LUYỆN くんれん Sự huấn luyện
    乗り込み THỪA NHẬP のりこみ Lên xe
    —– —– —–
    かなり かなり Kha khá; đáng chú ý
    才能 TÀI NĂNG さいのう Tài năng
    双方 SONG PHƯƠNG そうほう Song phương
    貿易 MẬU DỊ/DỊCH ぼうえき Thương mại, dịch vụ
    容易 DUNG/DONG DỊ/DỊCH ようい Dễ, dễ dàng
    解決 GIẢI QUYẾT かいけつ Cách giải quyết
    エネルギー エネルギー Năng lượng
    正直 CHÍNH TRỰC しょうじき Tính trung thực
    不満 BẤT MÃN ふまん Bất mãn, không vừa lòng
    しつけ Sự rèn luyện, kỷ cương
    悲惨 BI THẢM ひさん Khốn khổ, bi thảm
    痛感 THỐNG CẢM つうかん Cảm thấy sự đau đớn
    汚染 Ô NHIỄM おせん Sự ô nhiễm
    影響 ẢNH HƯỞNG えいきょう Ảnh hưởng
    うわさ うわさ Tin đồn, lời đồn
  • 92. つらいものがある
    93. ストレスを感じない人はいるまい
    94. 乗客を見るにつけ
    95. 混んでいるわりには
  • Updating.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời