Ngữ pháp N2 – Bài 12-1

  • ウォーキングシューズの開発(1)

    Phát triển thị trường giầy đi bộ


    できること

    • 会議で説明したり、意見を言ったりできる。
      Có thể giải thích hoặc nêu ý kiến trong cuộc họp.

    川口:今度、ミズノから「軽くて疲れない靴」が発売されるとか・・・。

    山下:軽量化という業界の流れにそって、新製品が開発されていますからね。わが社もウォーキングシューズにかけては、実績がありますが、違った視点で開発しないことには新しいお客さんは獲得できないですよね。

    川口:ウォーキングシューズというと、見た目より歩きやすさを重視しがちですけど、女性としては、やっぱり買うときの決め手はデザインですね。歩きやすい靴がほしいと思いつつも、デザインを優先してしまう人が多いと思うんです。

    山下:女性ですからね。

  •  Từ Âm Hán Phát Âm Nghĩa
    開発 KHAI PHÁT かいはつ Khai thác, phát triển
    軽量化 KHINH LƯỢNG HÓA けいりょうか Giảm trọng lượng
    実績 THỰC TÍCH じっせき Kết quả thực tế, thành tích
    獲得 HOẠCH ĐẮC かくとく Giành được, nhận được
    重視 TRỌNG/TRÙNG THỊ じゅうし Chú trọng
    デザイン デザイン Thiết kế
    優先 ƯU TIÊN ゆうせん Sự ưu tiên
     —– —–  —–
    熱中症 NHIỆT TRUNG CHỨNG ねっちゅうしょう Bệnh về nhiệt
    夕暮れ TỊCH MỘ ゆうぐれ Buổi chiều
    展覧会 TRIỂN LÃM HỘI てんらんかい Cuộc triển lãm
    知識 TRI THỨC ちしき Kiến thức, sự hiểu biết
    就職率 TỰU CHỨC XUẤT しゅうしょくりつ Tỉ lệ xin việc
    演奏 DIỄN TẤU えんそう Buổi trình diễn
    干名募集 CAN DANH MỘ TẬP ひめいぼしゅう Tuyển một vài người
    整備 CHỈNH BỊ せいび Sự duy trì, sự sửa chữa
    誤解 NGỘ GIẢI ごかい Hiểu lầm
    補う BỔ おぎなう Bù vào, đền bù
    缶詰 HẪU/PHỮU CẬT かんづめ Đồ hộp
    戸惑い HỘ HOẶC とまどい Sự lạc đường
    余計 DƯ KẾ よけい Sự dư thừa
    栄養 VINH DƯỠNG えいよう Sự dinh dưỡng, chất bổ dưỡng
    偏る THIÊN かたよる Thiên vị, có thành kiến
    砂漠 SA MẠC さばく Sa mạc
    自炊 TỰ XUY じたく Tự nấu ăn
    手が伸びる THỦ THÂN てがのびる  Thèm ăn
    疑う  NGHI うたがう  Nghi ngờ, ngờ vực, không tin
  • 107. オープンにつき
    108. 業界の流れにそって
    109. ウォーキングシューズにかけては
    110. 開発しないことには
    111. 歩きやすさを重視しがちです
    112. ほしいと思いつつも
  • Tab 4 content goes here.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời