Ngữ pháp N2 – Bài 14

  • オリンピックの開催について(1)
    Về việc đăng cai Olympic


    できること

    • 新聞のコラムや社説を読んで、筆者の説明と主張が理解できる。
      Đọc một bài báo hay một bài bình luận vấn đề xã hội có thể hiểu được sự giải thích, quan điểm của tác giả.

    オリンピックの開催と言えば、昔は挙げて喜んだものだ。しかし今日ではどこの国でも、オリンピック開催をめぐって意見が対立する。開催国はオリンピックを契機として、国の発展をお願う。しかし、オリンピック開催には多くの費用がかかる。それで政府に対する抗議の声が上がることになるわけだ

    また、オリンピック開催にあたったは、資金に加えて、競技場などの建築用地の確保も重要な課題となる。そのために住民の移転問題も出てくる。住み慣れた土地を離れることは。保証金や代わりの住宅が用意されたとしても、簡単に納得できることではないだろう。

    オリンピック憲章の中に「スポーツを通じて平和な社会を構築する」とある。この理念を基づいて、国際社会の平和を目指しことは素晴らしいことだ。しかし、国民の感情や生活を犠牲にしてオリンピックが開催されることがあってはならない。多くの人が賛同してこそ。オリンピックを開く意義がある。今、世界規模でオリンピックのあり方を、改めて考える時が来ているのではないだろうか。

  •  Từ Âm Hán Phát Âm Nghĩa
    開催 KHAI THÔI かいさい Tổ chức, tiến hành
    コラム コラム Cột, mục
    主張 CHỦ TRƯƠNG しゅちょう Chủ trương
    挙げる あげる Tổ chức
    対立 ĐỐI LẬP たいりつ Sự phản đối, sự đối lập
    契機 KHẾ CƠ けいき Cơ hội
    費用 PHÍ DỤNG ひよう Chi phí, phí tổn
    抗議 KHÁNG NGHỊ こうぎ Sự kháng nghị, sự phản đối
    資金 TƯ KIM しきん Quỹ, tiền của, vốn
    競技場 CẠNH KỸ TRƯỜNG きょうぎじょう Sân vận động, nhà thi đấu
    建築 KIẾN TRÚC けんちく Kiến trúc, sự xây dựng
    確保 XÁC BẢO かくほ Củng cố, đảm bảo
    重要 TRỌNG/TRÙNG YẾU じゅうよう Quan trọng, chủ yếu
    保証金 BẢO CHỨNG KIM ほしょうきん Tiền bảo hiểm
    納得 NẠP ĐẮC なっとく Sự hiểu biết, sự thấu đáo
    憲章 HIẾN CHƯƠNG けんしょう Hiến chương
    構築 CẤU TRÚC こうちく Sự xây dựng
    犠牲 HI SINH ぎせい Sự hy sinh
    賛同 TÁN ĐỒNG さんどう Đồng ý
    意義 Ý NGHĨA いぎ Ý nghĩa, sự quan trọng
    世界規模 THẾ GIỚI QUY MÔ せかいきぼ Quy mô thế giới
    —— —– ——
    過去 QUÁ KHỨ かこ Quá khứ
    めったに めったに HIếm khi
    遭難 TAO NẠN/NAN そうなん Thảm họa, tại nạn
    遺産 DI SẢN いさん Di sản
    争う TRANH あらがう Cãi cọ, tranh chấp
    実行 THỰC HÀNH じっこう Thực hiện
    結論 KẾT LUẬN けつろん Kết luận, sự kết thúc
    改修 CẢI TU かいしゅう Tu sửa
    議論 NGHỊ LUẬN ぎろん Sự tranh cãi, sự tranh luận
    捜査 SƯU TRA そうさ Sự điều tra
    差別 SAI BIỆT さべつ Điểm khác biệt
    改善 CẢI THIỆN かいぜん Sự cải thiện, sự cải tiến
    適度 THÍCH ĐỘ てきど Chừng mực, điều độ
    免疫力 MIỄN DỊCH LỰC めんえきりょく Khả năng miễn dịch
    構造 CẤU TẠO こうぞう Cấu trúc, cấu tạo, cơ cấu
    店舗 ĐIẾM PHỐ てんぽ Cửa hàng
    移転 DI CHUYỂN いてん Di chuyển
    抵抗 ĐỂ KHÁNG ていこう Sự kháng cự, sự đề kháng
    一言 NHẤT NGÔN ひとこと Một lời, một câu
    診療所 CHẨN LIỆU SỞ しんりょうじょ Phòng khám
    復興 PHỤC HƯNG ふっこう Sự phục hưng, khôi phục
    支援 CHI VIỆN しえん Chi viện
    協調性 HIỆP ĐIỀU TÍNH きょうちょうせい Tính hợp tác
    手数料 THỦ SỐ LIỆU てすうりょう Tiền phí
    経費 KINH PHÍ けいひ Phí, phí tổn bảo dưỡng
    豊か PHONG ゆたか Phong phú, dư dật
    充実 SUNG THỰC じゅうじつ
    補償 BỔ THƯỞNG ほしょう Sự bồi thường, vật đền bù
    渋滞 SÁP TRỆ じゅうたい Ùn tắc
    論文 LUẬN VĂN ろんぶん Luận văn, bài viết, tiểu luận
    法律 PHÁP LUẬT ほうりつ Luật pháp
    収入 THU/THÂU NHẬP しゅうにゅう Thu nhập, tiền kiếm được
    育成 DỤC THÀNH いくせい Sự dạy dỗ, sự rèn luyện,
    廃棄物 PHẾ KHÍ VẬT はいきぶつ Rác, phế liệu
    天然資源 THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN てんねんしげん Nguyên liệu tự nhiên
    認可 NHẬN KHẢ にんか Phê chuẩn
    脳科学 NÃO KHOA HỌC のうかがく Khoa học về não bộ
    症状 CHỨNG TRẠNG しょうじょう Triệu chứng, tình trạng
    指示 CHỈ THỊ しじ Lời hướng dẫn, chỉ thị
    従う TÙNG/TÒNG 従う Vâng lời, nghe theo, làm theo
    宣伝方法 TUYÊN TRUYỀN PHƯƠNG PHÁP せんでんほうほう Phương pháp tuyên truyền
    目撃者 MỤC KÍCH GIẢ もくげきしゃ Nhân chứng
    証言 CHỨNG NGÔN しょうげん Lời khai
    苦労 KHỔ LAO くろう Khó khăn, đau khổ
    知識 TRI THỨC ちしき Kiến thức, sự hiểu biết, tri thức
  • 132. 国を挙げて喜んだものだ
    133. 開催をめぐって
    134. 抗議の声が上がることになるわけだ
    135. オリンピック開催にあたって
    136. 資釜~に加えて
    137. 用意されたとしても
    138. 理念に基づいて
    139. 多くの人が賛同してこそ
  • Tab 4 content goes here.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • N2 bài 2-2 Từ vựng

    N2 Bài 2-2 Từ vựng Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa 展望 TRIỂN VỌNG てんぼう Triển Vọng 輸出 THÂU […]

  • Kanji N2 – Bài 8_2

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 型 HÌNH けい/かた 典型的(な) ĐIỂN HÌNH ĐÍCH てんけいてき Mang tính điển hình, kiểu mẫu […]

  • Minna no Nihongo II – Bài 48
  • Kanji N3 – Bài 3_4

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.材 TÀI ざい 材料 TÀI LIỆU ざいりょう Tài liệu, vật liệu 教材 GIÁO […]

Trả lời