N2-Bài 2

Bạn đang xem phần ngữ pháp N2 bài 1
  • 転任のあいさつ(1)
    Chào hỏi khi chuyển công tác

    できること

    • 改まった形で思い出話などをして、お別れのスピーチができる。
      Có thể kể lại những kỉ niệm và phát biểu lời chia tay với hình thức trang trọng.

     

    皆様、本日は、私のためにこのような会を開いていただき、ありがとうございます。入社して以来、この営業部において、部長をはじめ先輩方のご指導のもとで、営業について一から学ぶことができ、大変幸運でした。仕事の進め方はもとより、取引先との付き合い方など本当に様々なことを教えていただき、心から感謝いたしております。特に部長の「人は失敗から学ぶものだ」という言葉は忘れられません。仕事をする上で大切なことを、まだまだたくさん学びたかったのですが、このたび大阪支社勤務を命じられ、残念ながらこの職場を離れることになりました。

  • Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa
    募集 MỘ TẬP ぼしゅう Sự tuyển mộ, sự chọn lựa
    条件 ĐIỀU KIỆN じょうけん Điều kiện, điều khoản
    業務 NGHIỆP VỤ ぎょうむ  Nghiệp vụ
    資格 TƯ CÁCH しかく Điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ, khả năng
    国籍 QUỐC TỊCH こくせき Quốc tịch
    歓迎 HOAN NGHÊNH かんげい Sự hoan nghênh, sự tiếp đón ân cần
    案内 ÁN NỘI あんない Hướng dẫn
    接客 TIẾP KHÁCH せっきゃく Tiếp khách
    応対 ỨNG ĐỐI おうたい Sự đón tiếp
    考慮 KHẢO LỰ こうりょ Sự cân nhắc, sự suy xét
    交通費 GIAO THÔNG PHÍ こうつうひ Phí lưu thông
    往復 VÃNG PHỤC おうふく Việc đi và về
    支給 CHI CẤP しきゅう Chi trả
    書類審査 THƯ LOẠI THẨM TRA しょるいしんさ  Sự thẩm tra, kiểm tra
    採否 THÁI PHỦ さいひ  Sự tiếp nhận hoặc từ chối
    通知 THÔNG TRI つうち Thông báo, tin tức
    履歴書 LÝ LỊCH THƯ りれきしょ Bản sơ yếu lý lịch
    持参 TRÌ THAM じさん Mang theo
     —  —–  —–  —–
    喫煙 KHIẾT YÊN きつえん Nơi hút thuốc
    遠慮 VIỄN LỰ えんりょ Sự khách khí
    休診 HƯU CHẨN きゅうしん Nghỉ khám bệnh
    改装 CẢI TRANG かいそう  Cải tổ
    仮店舗 GIẢ ĐIẾM PHỐ かりてんぽ  Cửa hàng tạm thời
    臨時 LÂM THỜI りんじ Tạm thời, lâm thời
    昼夜 TRÚ DẠ ちゅうや  Ngày đêm
    深夜 THÂM DẠ しんや Đêm khuya
    老若男女 LÃO NHƯỢC NAM NỮ ろうにゃくなんにょ Già trẻ trai gái
    提供 ĐỀ CUNG ていきょう Sự tài trợ, sự đỡ đầu
    万引き VẠN DẪN まんびき Ăn trộm
    浮気 PHÙ KHÍ うわき Sự lăng nhăng
    単純 ĐƠN THUẦN たんじゅん Đơn giản, giản dị
    希望 HY VỌNG きぼう Niềm hy vọng, lòng mong muốn
    地域 ĐỊA VỰC ちいき Vùng, khu vực
    状況 TRẠNG HUỐNG じょうきょう Tình hình, tình trạng
    予算 DỰ TOÁN よさん Ngân sách, ngân quỹ
    服装 PHỤC TRANG ふくそう Quần áo, trang phục
    心がける TÂM こころがける  Ghi nhớ
    環境 HOÀN CẢNH かんきょう Môi trường
    関係 QUAN HỆ かんけい Mối quan hệ
    善悪 THIỆN ÁC ぜんあく Đúng và sai, thiện và ác
    発言 PHÁT NGÔN はつごん Nói, phát biểu, bày tỏ
    実施 THỰC THI/THÍ じっし Sự thi hành
    故障 CỐ CHƯỚNG こしょう Sự hỏng máy
    寄付 KỲ PHÓ きふ Sự đóng góp, tiền quyên góp
    汚染 Ô NHIỄM おせん Ô nhiễm
    深刻 THÂM KHẮC しんこく Trầm trọng, quan trọng, hệ trọng
    幸運 HẠNH VẬN こううん Vận may
    導入 ĐẠO NHẬP どうにゅう  Sự đưa vào, áp dụng
    失業 THẤT NGHIỆP しつぎょう Sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp
    紛失 PHÂN THẤT ふんしつ Sự đánh mất, sự thất thoát
    手続き THỦ TỤC てつづき Thủ tục
    態度 THÁI ĐỘ たいど Thái độ, phong cách, cách cư xử
    離着陸 LY TRƯỚC LỤC りちゃくりく  Sự cất cánh và hạ cánh
    火災 HỎA TAI かさい Hỏa hoạn
    契約 KHẾ/KHIẾT ƯỚC けいやく Hợp đồng
    規則 QUI TẮC きそく Qui tắc, nguyên tắc
    事項 SỰ HẠNG じこう  Điều khoản, sự việc
  • 9. 入社して以来
    10. 部長をはじめ
    11. 先輩方のご指導のもとで
    12. 仕事の進め方はもとより
    13. 人は失敗から学ぶものだ
    14. 仕事をする上で
    15. 残念ながら
  • Tab 4 content goes here.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời