Ngữ pháp N2 – Bài 2-2

  • 転任のあいさつ(1)
    Chào hỏi khi chuyển công tác


    できること

    • 改まった形で今後の展望などを話し、お礼のあいさつが言える。
      Có thể nói những chuyện như là triển vọng sau này và có thể nói lời cảm ơn với hình thức trang trọng.

    大阪支社では、アジア各国への輸出拡大目的としたプロジェクトに参加することになりました。この転勤をきっかけに、また新たな挑戦ができることを期待しております。やるからには全力でがんばります。

    入社以来慣れ親しんだこの職場を離れることになりましたが、皆様と一緒に仕事をする機会がなくなるというわけではありません。どうぞこれまでと変わることなく、ご指導よろしくお願いいたします。

    最後に、本日は雨にもかかわらず、このように多くの方々が来てくださったこと、皆様の温かいお心遣いに心から感謝しております。本当にありがとうございました。

  • Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
    展望 TRIỂN VỌNG てんぼう Triển Vọng
    輸出 THÂU XUẤT ゆしゅつ Sự xuất khẩu
    拡大 KHUẾCH ĐẠI かくだい Sự mở rộng, sự phóng đại
    挑戦 THIÊU CHIẾN ちょうせん Thách thức, cố gắng
    心遣い TÂM KHIỂN こころづかい  Sự ham muốn; sự ước ao
    —– —–
    地域 ĐỊA VỰC ちいき Vùng, khu vực
    対象 ĐỐI TƯỢNG たいしょう Đối tượng, chủ đề
    手本 THỦ BẢN てほん Kiểu, mẫu mã
    前提 TIỀN ĐỀ ぜんてい Giả thuyết, tiền đề
    保護 BẢO HỘ ほご Sự bảo vệ, sự bảo tồn
    組織 TỔ CHỨC そしき Tổ chức, cơ cấu
    伝統芸能 TRUYỀN THỐNG NGHỆ NĂNG でんとうげいのう Nghệ thuật truyền thống
    総意 TỔNG Ý そうい Ý kiến chung
    親の鏡 THÂN KÍNH おやのかがみ  Gương cha mẹ
    利益 LỢI ÍCH りえき Lợi nhuận, lợi ích
    投書 ĐẦU THƯ とうしょ Thư bạn đọc, thư góp ý
    昆虫学 CÔN TRÙNG HỌC こんちゅうがく Côn trùng học
    就任 TỰU NHIỆM しゅうにん Sự nhậm chức
    発展 PHÁT TRIỂN はってん Sự phát triển, sự tiến triển
    受賞 THỤ THƯỞNG じゅしょう Nhận thưởng
    犯罪 PHẠM TỘI はんざい Tội ác, tội lỗi
    誇り KHOA ほこり Niềm kiêu hãnh, niềm tự hào
    全力を尽くす TOÀN LỰC TẬN ぜんりょくをつくす Cố gắng hết sức
    一般的 NHẤT BÀN ĐÍCH いっぱんてき Tính phổ biến
    優勝 ƯU THẮNG ゆうしょう Sự chiến thắng
    応援 ỨNG VIÊN おうえん Sự giúp đỡ
    貯金額 TRỮ KIM NGẠCH ちょきんがく Tiền gửi ngân hàng
    真実 CHÂN THỰC しんじつ Sự thật
    高熱 CAO NHIỆT こうねつ Sốt cao
  • 16. 輸出拡大を目的としたプロジェクト

    17. この転勤をきっかけに
    18. やるからには
    19. なくなるというわけではありません
    20. これまでと変わることなく
    21. 雨にもかかわらず
  • Tab 4 content goes here.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • N2 Bài 6-2 Từ vựng

    N2 Bài 6-2 Từ vựng Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa 決意 QUYẾT Ý けつい Sự kiên quyết, sự […]

  • Kanji N3 – Bài 2_1

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.準  CHUẨN じゅん 準備 CHUẨN BỊ じゅんび Chuẩn bị 2.備 BỊ び/そな・える 準備 […]

  • Kanji N2 – Bài 8_1

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 州 CHÂU しゅう 本州 BẢN CHÂU ほんしゅう Honshuu ~州 CHÂU しゅう Bang ~ 波 […]

  • N5-Bài 8

Trả lời