Ngữ pháp N2 – Bài 3

  • ホテルの仕事
    (Công việc khách sạn)


    できること

    • 仕事などの社会生活の場面での心構えを聞いて、理解できる。
      Có thể nghe và hiểu những tác phong được đòi hỏi trong đời sống xã hội chẳng hạn như công việc.
    • クレーム対応のし方などについての説明を聞いて、理解できる。
      Có thể nghe giải thích và hiểu về cách xử lý khiếu nại chẳng hạn.

    今からこのホテルの一員となる皆さんに、ホテルスタッフとしての心構えをお話しします。いちばん難しいのは、苦情処理です。皆さん、やりたくないと思うでしょうが、ホテルで仕事を続ける限り、お客様からのクレームに対応ざるを得ない場面に必ず出合います。お客様が苦情をおっしゃったときは、ただ謝ればいいというものではありません。そのクレームが正当なものかどうかはともかくとして、お客様は不快な気持ちになっていらっしゃるので、対応を間違えるとホテルへの信頼を失いかねません。では、どうすればいいのでしょうか。そのときはお客様のお話を聞くことがいちばん大切です。数日間滞在するだけのお客様というより、自分の家族だと思って、最後まできちんと聞いてください。

    わがABKホテルは多くのお客様にサービスの質の高さを評価され、愛されてきました。しかし、今後ホテル業界はますます競争が厳しくなりますから、安心してはいられませんこれからの時代は、今まで以上によいサービスを追求する必要があります。ホテルのために、お客様のために、力を合わせて、がんばりましょう。

  • Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
    心構え TÂM CẤU こころがまえ Sự sẵn sàng, sự chuẩn bị
    クレーム クレーム Sự phàn nàn, khiếu nại
    苦情 KHỔ TÌNH くじょう Sự than phiền, lời than phiền
    処理 XỬ LÝ しょり Sự xử lý
    信頼 TÍN LẠI しんらい Sự tín nhiệm, sự tin cậy
    滞在 TRỆ TẠI たいざい Sự lưu lại, sự ở lại
    評価 BÌNH GIÁ ひょうか Sự đánh giá, sự định giá
    競争 CẠNH TRANH きょうそう Sự cạnh tranh
    追求 TRUY CẦU ついきゅう Sự tìm kiếm
    —– —– —–
    自覚 TỰ GIÁC じかく Sự tự giác, sự tự nhận thức
    高齢者 CAO LINH GIẢ こうれいしゃ Người cao tuổi
    申請 THÂN THỈNH しんせい Đơn, lời yêu cầu
    実行 THỰC HÀNH じっこう Thực hành, thực hiện
    同僚 ĐỒNG LIÊU どうりょう Bạn đồng nghiệp
    接近 TIẾP CẬN せっきん Sự tiếp cận, sự đến gần
    野外 DÃ NGOẠI やがい Dã ngoại
    コンサート コンサート Buổi hòa nhạc
    従う TÙNG したがう Vâng lời, nghe theo, làm theo
    輸入 THÂU NHẬP ゆにゅう Sự nhập khẩu
    首相 THỦ TƯỚNG しゅしょう Thủ tướng
    油絵 DU HỘI あぶらえ Tranh sơn dầu
    配慮 PHỐI LỰ はいりょ Sự quan tâm, chăm sóc
    秘密 BÍ MẬT ひみつ Điều bí mật
    詐欺 TRÁ KHI さぎ Sự gian lận, sự lừa lọc
    適切 THÍCH THIẾT てきせつ Thích ứng, thích hợp
    在庫 TẠI KHỐ ざいこ Kho, kho dự trữ
    活躍 HOẠT DŨNG かつやく Hoạt động
    甘える CAM あまえる Chăm sóc, chiều chuộng
  • 22. スタッフとしての心構え
    23. 仕事を続ける限り
    24. 対応せざるを得ない
    25. 謝ればいいというものではありません
    26. 正当なものかどうかはともかくとして
    27. 信頼を知かねません
    28. お客様というより
    29. 安心してはいられません
  • Tab 4 content goes here.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời