N2 bài 3 Từ vựng

N2 bài 3 Từ vựng

Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
心構え TÂM CẤU こころがまえ Sự sẵn sàng, sự chuẩn bị
クレーム クレーム Sự phàn nàn, khiếu nại
苦情 KHỔ TÌNH くじょう Sự than phiền, lời than phiền
処理 XỬ LÝ しょり Sự xử lý
信頼 TÍN LẠI しんらい Sự tín nhiệm, sự tin cậy
滞在 TRỆ TẠI たいざい Sự lưu lại, sự ở lại
評価 BÌNH GIÁ ひょうか Sự đánh giá, sự định giá
競争 CẠNH TRANH きょうそう Sự cạnh tranh
追求 TRUY CẦU ついきゅう Sự tìm kiếm
—– —– —–
自覚 TỰ GIÁC じかく Sự tự giác, sự tự nhận thức
高齢者 CAO LINH GIẢ こうれいしゃ Người cao tuổi
申請 THÂN THỈNH しんせい Đơn, lời yêu cầu
実行 THỰC HÀNH じっこう Thực hành, thực hiện
同僚 ĐỒNG LIÊU どうりょう Bạn đồng nghiệp
接近 TIẾP CẬN せっきん Sự tiếp cận, sự đến gần
野外 DÃ NGOẠI やがい Dã ngoại
コンサート コンサート Buổi hòa nhạc
従う TÙNG したがう Vâng lời, nghe theo, làm theo
輸入 THÂU NHẬP ゆにゅう Sự nhập khẩu
首相 THỦ TƯỚNG しゅしょう Thủ tướng
油絵 DU HỘI あぶらえ Tranh sơn dầu
配慮 PHỐI LỰ はいりょ Sự quan tâm, chăm sóc
秘密 BÍ MẬT ひみつ Điều bí mật
詐欺 TRÁ KHI さぎ Sự gian lận, sự lừa lọc
適切 THÍCH THIẾT てきせつ Thích ứng, thích hợp
在庫 TẠI KHỐ ざいこ Kho, kho dự trữ
活躍 HOẠT DŨNG かつやく Hoạt động
甘える CAM あまえる Chăm sóc, chiều chuộng
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời