N2 Bài 4 Từ Vựng

N2 Bài 4 Từ Vựng

Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
瞬間 THUẤN GIAN しゅんかん Chốc, lúc, lát
風速 PHONG TỐC ふうそく Tốc độ gió
速度 TỐC ĐỘ そくど Tốc độ
暴風域 BẠO PHONG VỰC ぼうふういき Vùng có gió mạnh
広範囲 QUẢNG PHẠM VI こうはんい Phạm vi rộng
沿岸 DUYÊN NGẠN えんがん Bờ biển
洪水 HỒNG THỦY こうずい Nước lụt, sự ngập nước
進路 TIẾN LỘ しんろ Đường di chuyển
河川 HÀ XUYÊN かせん Sông ngập nước
増水 TĂNG THỦY ぞうすい Nước dâng
—– —– —–
停電 ĐÌNH ĐIỆN ていでん Sự mất điện, sự tắt điện
実り THỰC みのり Kết quả, thành quả
完成 HOÀN THÀNH かんせい Sự hoàn thành
政治 CHÍNH TRỊ せいじ Chính trị
外交 NGOẠI GIAO がいこう Ngoại giao
講座 GIẢNG TỌA こうざ Khóa học
遺跡 DI TÍCH いせき Di tích
手術 THỦ THUẬT しゅじゅつ Sự giải phẫu
流行 LƯU HÀNH りゅうこう Mốt, cái đang thịnh hành
ブラウス ブラウス Áo sơ mi
KIÊN かた Vai, bờ vai
OẢN うで Cánh tay, cẳng tay
レース レース Ren
特徴 ĐẶC TRƯNG とくちょう Đặc trưng
鉄鋼 THIẾT CƯƠNG てっこう Sắt thép
倒産 ĐẢO SẢN とうさん Phá sản
任期満了 NHIỆM KỲ MÃN LIỄU にんきまんりょう Kết thúc nhiệm kì
総選挙 TỔNG TUYỂN CỬ そうせんきょ Tổng tuyển cử
複雑 PHỨC TẠP ふくざつ Phức tạp, rắc rối, khó hiểu
上昇 THƯỢNG THĂNG じょうしょう Sự đi lên, sự lên
噴火 PHÚN HỎA ふんか Sự phun lửa
避難 TỴ NẠN ひなん Sự trốn tránh
搭乗 ĐÁP THỪA とうじょう Việc lên máy bay
医療 Y LIỆU いりょう Việc điều trị, việc chữa bệnh
治療 TRỊ LIỆU ちりょう Việc điều trị
土砂崩れ THỔ SA BĂNG どしゃくずれ Lở đất
雰囲気 PHÂN VI KHÍ ふんいき Tâm trạng, bầu không khí xung quanh
大幅 ĐẠI PHÚC おおはば To lớn, rộng lớn
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Sau khi xin viza tị nạn không được phép đi làm …đối sách với việc xin viza tị nạn giả, chỉ hạn chế ở thực tập sinh

    Theo “https://headlines.yahoo.co.jp/hl?a=20170629-00050110-yom-soci” 就労目的の「偽装申請」が横行する「難民認定制度」について、法務省が来月中にも新たな偽装対策を導入することがわかった。 現在は申請6か月後から日本での就労が一律に許可されているが、「技能実習」や「留学」などの在留資格を持つ申請者については、在留期限後に速やかに入管施設に強制収容する。物理的に就労できなくすることで、申請数の急増に歯止めをかけたい考えだ。 同省幹部によると、新たな対策の適用対象は「技能実習」や「留学」など中長期滞在の在留資格を持つ実習生や留学生などに限定される見通しで、観光などの「短期滞在」は含まれない。現在の運用では、通常、難民申請後、在留資格が「特定活動」に切り替わり、6か月後から就労も可能になるが、導入後は技能実習や留学からの在留資格の切り替えは認めず、難民申請中であっても、在留期間が切れた段階で不法残留者として全国17か所の入管施設に速やかに強制収容する。ただ、一律ではなく、個々の実情に応じ柔軟に対応する。 Sau khi xin viza tị nạn không được phép đi làm …đối sách với việc […]

  • Minna no Nihongo II – Bài 48
  • Ngữ pháp N2 – Bài 6-1
  • Từ vựng N3 (801-900)

Trả lời