N2 Bài 4 Từ Vựng

N2 Bài 4 Từ Vựng

Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
瞬間 THUẤN GIAN しゅんかん Chốc, lúc, lát
風速 PHONG TỐC ふうそく Tốc độ gió
速度 TỐC ĐỘ そくど Tốc độ
暴風域 BẠO PHONG VỰC ぼうふういき Vùng có gió mạnh
広範囲 QUẢNG PHẠM VI こうはんい Phạm vi rộng
沿岸 DUYÊN NGẠN えんがん Bờ biển
洪水 HỒNG THỦY こうずい Nước lụt, sự ngập nước
進路 TIẾN LỘ しんろ Đường di chuyển
河川 HÀ XUYÊN かせん Sông ngập nước
増水 TĂNG THỦY ぞうすい Nước dâng
—– —– —–
停電 ĐÌNH ĐIỆN ていでん Sự mất điện, sự tắt điện
実り THỰC みのり Kết quả, thành quả
完成 HOÀN THÀNH かんせい Sự hoàn thành
政治 CHÍNH TRỊ せいじ Chính trị
外交 NGOẠI GIAO がいこう Ngoại giao
講座 GIẢNG TỌA こうざ Khóa học
遺跡 DI TÍCH いせき Di tích
手術 THỦ THUẬT しゅじゅつ Sự giải phẫu
流行 LƯU HÀNH りゅうこう Mốt, cái đang thịnh hành
ブラウス ブラウス Áo sơ mi
KIÊN かた Vai, bờ vai
OẢN うで Cánh tay, cẳng tay
レース レース Ren
特徴 ĐẶC TRƯNG とくちょう Đặc trưng
鉄鋼 THIẾT CƯƠNG てっこう Sắt thép
倒産 ĐẢO SẢN とうさん Phá sản
任期満了 NHIỆM KỲ MÃN LIỄU にんきまんりょう Kết thúc nhiệm kì
総選挙 TỔNG TUYỂN CỬ そうせんきょ Tổng tuyển cử
複雑 PHỨC TẠP ふくざつ Phức tạp, rắc rối, khó hiểu
上昇 THƯỢNG THĂNG じょうしょう Sự đi lên, sự lên
噴火 PHÚN HỎA ふんか Sự phun lửa
避難 TỴ NẠN ひなん Sự trốn tránh
搭乗 ĐÁP THỪA とうじょう Việc lên máy bay
医療 Y LIỆU いりょう Việc điều trị, việc chữa bệnh
治療 TRỊ LIỆU ちりょう Việc điều trị
土砂崩れ THỔ SA BĂNG どしゃくずれ Lở đất
雰囲気 PHÂN VI KHÍ ふんいき Tâm trạng, bầu không khí xung quanh
大幅 ĐẠI PHÚC おおはば To lớn, rộng lớn
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời