Ngữ pháp N2 – Bài 5-1

  • 就職活動(1)
    (hoạt động xin việc)


    できること

    • 自分の困った状況が友達に説明できる。
      Có thể giải thích với bạn bè tình huống mình gặp rắc rối.

    渡辺:ねえ、サークルのみんなで旅行に行かない?私もアメリカに留学しちゃったら、みんなにも簡単に会えなくなるし…。去年京都に行ったきり、今年はどこへも行っていないし…。

    木山:悪いけど、就職先もまだ決まらないのに、旅行どころじゃないよ。

    渡辺:そうか…。ゲーム会社に入りたいんだったよね。どう?

    木山:うーん。いろいろ情報は集めているものの、なかなか厳しくて…。困ったことにこの業界、募集はどこも「若干名」なんだよ。

    渡辺:へえ。人気の業界にしては、求人少ないんだね。

    木山:求人があることは全部応募して,自己PR何回書いたことか。

  • Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
    就職先 TỰU CHỨC TIÊN しゅうしょくさき Nơi xin việc
    厳しい NGHIÊM きびしい Nghiêm khắc, nghiêm ngặt
    業界 NGHIỆP GIỚI ぎょうかい Ngành nghề
    求人 CẦU NHÂN きゅうじん Sự cần người làm
    若干名 NHƯỢC CAN DANH じゃっかんめい Một vài người
    —– —– —–
    黙る MẶC だまる Ngừng nói (la)
    器具 KHÍ CỤ けんこうきぐ Đồ thiết bị
    眼鏡 NHÃN KÍNH がんきょう/めがね Kính đeo mắt
    休暇 HƯU H きゅうか Ngày nghỉ
    強調 CƯỜNG ĐIỀU きょうちょう Sự nhấn mạnh, trọng âm
    水泳 THỦY VỊNH すいえい Sự bơi lội
    技術 KỸ THUẬT ぎじゅつ Kỹ thuật, công nghệ
    実用化 THỰC DỤNG HÓA じつようか Việc áp dụng vào thực tế
    修復 TU PHỤC しゅうふく Sự sửa chữa, tu sửa
    改善 CẢI THIỆN かいぜん Sự cải thiện, sự cải tiến
    手編み THỦ BIÊN てあみ Sự đan bằng tay, đan tay
    倒置的 ĐẢO TRÍ ĐÍCH とうちてき Tính đảo ngược
    花束 HOA THÚC はなたば Bó hoa
    合唱 HỢP XƯỚNG がっしょう Hợp xướng, đồng ca
    制度 CHẾ ĐỘ せいど Hệ thống, thể chế
    心細い TÂM TẾ こころぼそい Đơn độc, cô đơn
    看護師 KHÁN HỘ SƯ かんごし Người giữ trẻ
  • 37. 京都に行ったきり
    38. 旅行どころじゃない
    39. 情報は集めているものの
    40. 困ったことに
    41. 人気の業界にしては
    42. 何回書いたことか
  • Tab 4 content goes here.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Từ vựng N5 (201-300)
  • Kanji N3 – Bài 3_3

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.販 PHIẾN はん   販売 PHIẾN MẠI はんばい Bán, buôn bán 自動販売機 TỰ […]

  • Kanji N3 – Bài 4_3

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.米  MỄ べい/こめ   米国 MỄ QUỐC べいこく Mỹ 米 MỄ こめ Lúa […]

  • Kanji N2 – Bài 4_1

    Từ Âm Hán Đọc Ý Nghĩa 署 THỰ しょ 署名 THỰ DANH しょめい Chữ ký 部署 BỘ THỰ ぶしょ Cương vị, […]

Trả lời