N2 Bài 5-1 Từ Vựng

N2 Bài 5-1 Từ Vựng

Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
就職先 TỰU CHỨC TIÊN しゅうしょくさき Nơi xin việc
厳しい NGHIÊM きびしい Nghiêm khắc, nghiêm ngặt
業界 NGHIỆP GIỚI ぎょうかい Ngành nghề
求人 CẦU NHÂN きゅうじん Sự cần người làm
若干名 NHƯỢC CAN DANH じゃっかんめい Một vài người
—– —– —–
黙る MẶC だまる Ngừng nói (la)
器具 KHÍ CỤ けんこうきぐ Đồ thiết bị
眼鏡 NHÃN KÍNH がんきょう/めがね Kính đeo mắt
休暇 HƯU H きゅうか Ngày nghỉ
強調 CƯỜNG ĐIỀU きょうちょう Sự nhấn mạnh, trọng âm
水泳 THỦY VỊNH すいえい Sự bơi lội
技術 KỸ THUẬT ぎじゅつ Kỹ thuật, công nghệ
実用化 THỰC DỤNG HÓA じつようか Việc áp dụng vào thực tế
修復 TU PHỤC しゅうふく Sự sửa chữa, tu sửa
改善 CẢI THIỆN かいぜん Sự cải thiện, sự cải tiến
手編み THỦ BIÊN てあみ Sự đan bằng tay, đan tay
倒置的 ĐẢO TRÍ ĐÍCH とうちてき Tính đảo ngược
花束 HOA THÚC はなたば Bó hoa
合唱 HỢP XƯỚNG がっしょう Hợp xướng, đồng ca
制度 CHẾ ĐỘ せいど Hệ thống, thể chế
心細い TÂM TẾ こころぼそい Đơn độc, cô đơn
看護師 KHÁN HỘ SƯ かんごし Người giữ trẻ
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời