Ngữ pháp N2 – Bài 6-1

  • 苦労した5年間(1)
    (5 năm lao động cực nhọc)


    できること

    • 自分の困った状説,気持ちを友達に説明できる。
      Có thể giải thích với bạn bè tâm trạng, tình huống mình gặp rắc rối .
    • 友達の状況に供感して励ますことができる。
      Có thể đồng cảm với hoàn cảnh của bạn và động viên bạn.

    岡渡辺:とうとう明日ね。初めてのプレゼン。

    木山:うん。会社に入って5年、経験がなかったばかりに苦労したよ。でも、自分の夢をあきらめることはないって君が言ってくれたから。

    渡辺:ほんとに大変そうだったけどね。

    木山:初めは同期の人に比べて、知識も技術も足りなかったからね。

    渡辺:そう。

    木山:部長に何度もやり直しさせられたけど、負けるものかと思って、がんばってきたんだ。

    渡辺:部長は、1日も早くあなたにプロの仕事ができるようになってほしかったのよ。それが上司というものよ

  • Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
    共感 CỘNG CẢM 共感 Sự đồng cảm
    励ます LỆ はげます Khuyến khích, động viên
    同期 ĐỒNG KỲ どうき Cùng kì
    知識 TRI THỨC ちしき Kiến thức, sự hiểu biết
    技術 KỸ THUẬT ぎじゅつ Kỹ thuật, công nghệ
    やり直す TRỰC やりなおす Làm lại, làm lại từ đầu
    —– —– —–
    市場 THỊ TRƯỜNG しじょう Thị trường
    フリーマーケット フリーマーケット Chợ đồ cũ
    途中 ĐỒ TRUNG とちゅう Trên đường, giữa đường
    審判 THẨM PHÁN しんぱん Trọng tài. Sự xét xử
    抗議 KHÁNG NGHỊ こうぎ Sự kháng nghị
    退場 THOÁI TRƯỜNG たいじょう Rời khỏi, ra khỏi
    謝る TẠ あやまる Xin lỗi, xin tha lỗi
    わざわざ わざわざ Cố công
    とりあえず とりあえず Trước hết, trước tiên
    遊園地 DU VIÊN ĐỊA ゆうえんち Khu vực giải trí
    CỐT ぼね Xương, xương sườn
    折れる TRIẾT おれる Bị gãy, bị đứt
    節約 TIẾT ƯỚC せつやく Sự tiết kiệm
    比較 TỶ GIÁC ひかく Sự so sánh
    程度 TRÌNH ĐỘ ていど Trình độ, mức độ
    田舎 ĐIỀN XÁ いなか Quê, quê nhà
    印象 ẤN TƯỢNG いんしょう Ấn tượng, cảm tưởng
    日照 NHẬT CHIẾU にっしょう Ánh sáng mặt trời
    援助 VIỆN TRỢ えんじょ Sự viện trợ, ủng hộ
    要請 YẾU THỈNH ようせい Lời thỉnh cầu
    季節 TIẾT TIẾT きせつ Mùa, mùa trong năm
    種類 CHỦNG LOẠI しゅるい Loại, loài giống
    独り ĐỘC ひとり Tự nó, tự động
    業績 NGHIỆP TÍCH ぎょうせき Thành quả, thành đạt
    不振 BẤT CHẤN ふしん Không tốt, không trôi chảy
    断る ĐOẠN ことわる Từ chối, khước từ
    あいつ あいつ Anh ta, cô ta
    情けない TÌNH なさけない Khốn khổ, đáng thương
    完成 HOÀN THÀNH かんせい Sự hoàn thành
    期待 KỲ ĐÃI きたい Sự mong chờ
    批判 PHÊ PHÁN ひはん Sự phê bình
    誤解 NGỘ GIẢI ごかい Sự hiểu lầm
  • 48. オープンにつき
    49. あきらめることはない
    50. 同期の人に比べて
    51. 負けるものか
    52. それが上司というものよ
  • Tab 4 content goes here.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời