N2 Bài 6-1 Từ vựng

N2 Bài 6-1 Từ vựng

Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
共感 CỘNG CẢM 共感 Sự đồng cảm
励ます LỆ はげます Khuyến khích, động viên
同期 ĐỒNG KỲ どうき Cùng kì
知識 TRI THỨC ちしき Kiến thức, sự hiểu biết
技術 KỸ THUẬT ぎじゅつ Kỹ thuật, công nghệ
やり直す TRỰC やりなおす Làm lại, làm lại từ đầu
—– —– —–
市場 THỊ TRƯỜNG しじょう Thị trường
フリーマーケット フリーマーケット Chợ đồ cũ
途中 ĐỒ TRUNG とちゅう Trên đường, giữa đường
審判 THẨM PHÁN しんぱん Trọng tài. Sự xét xử
抗議 KHÁNG NGHỊ こうぎ Sự kháng nghị
退場 THOÁI TRƯỜNG たいじょう Rời khỏi, ra khỏi
謝る TẠ あやまる Xin lỗi, xin tha lỗi
わざわざ わざわざ Cố công
とりあえず とりあえず Trước hết, trước tiên
遊園地 DU VIÊN ĐỊA ゆうえんち Khu vực giải trí
CỐT ぼね Xương, xương sườn
折れる TRIẾT おれる Bị gãy, bị đứt
節約 TIẾT ƯỚC せつやく Sự tiết kiệm
比較 TỶ GIÁC ひかく Sự so sánh
程度 TRÌNH ĐỘ ていど Trình độ, mức độ
田舎 ĐIỀN XÁ いなか Quê, quê nhà
印象 ẤN TƯỢNG いんしょう Ấn tượng, cảm tưởng
日照 NHẬT CHIẾU にっしょう Ánh sáng mặt trời
援助 VIỆN TRỢ えんじょ Sự viện trợ, ủng hộ
要請 YẾU THỈNH ようせい Lời thỉnh cầu
季節 TIẾT TIẾT きせつ Mùa, mùa trong năm
種類 CHỦNG LOẠI しゅるい Loại, loài giống
独り ĐỘC ひとり Tự nó, tự động
業績 NGHIỆP TÍCH ぎょうせき Thành quả, thành đạt
不振 BẤT CHẤN ふしん Không tốt, không trôi chảy
断る ĐOẠN ことわる Từ chối, khước từ
あいつ あいつ Anh ta, cô ta
情けない TÌNH なさけない Khốn khổ, đáng thương
完成 HOÀN THÀNH かんせい Sự hoàn thành
期待 KỲ ĐÃI きたい Sự mong chờ
批判 PHÊ PHÁN ひはん Sự phê bình
誤解 NGỘ GIẢI ごかい Sự hiểu lầm
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời