Ngữ pháp N2 – Bài 6-2

  • 苦労した5年間 (2)
    (5 năm lao động cực nhọc)


    できること

    • 自分の状況や決意したことを友達に話せる。
      Có thể nói với bạn bè về hoàn cảnh hay quyết tâm của mình.

    木山:部長は僕のことを思えばこそ、厳しくて言ってくれたんだよね。部長の気持ちもわからないことはなかったけど、つらかったよ。

    渡辺:そうね。つらそうだったね。

    木山:でも、一度決めたことだから、頑張れるだけ頑張ろうと思って.

    渡辺:そうよね。あんなに努力してたんだもん。いつか認めてもらえるとおもってたよ。

    木山:ずっと応援してくれた君のためにも、明日は失敗するわけにはいかない。こうなったら自分を信じて進むのみだ。ハリウッド映画のスターになったつもりで、最高にかっこよくプレゼンするよ。

    渡辺:うん、頑張ってね。

  • Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
    決意 QUYẾT Ý けつい Sự kiên quyết, sự quyết tâm
    辛い TÂN つらい Khó khăn, cay đắng
    努力 NỖ LỰC どりょく Nỗ lực, sự gắng sức
    認める NHẬN みとめる Công nhận, thừa nhận
    失敗 THẤT BẠI しっぱい Sự thất bại
    —– —– —–
    観光客 QUAN QUANG KHÁCH かんこうきゃく Khách thăm quan
    制限 CHẾ HẠN せいげん Sự hạn chế, sự giới hạn
    高度 CAO ĐỘ こうど Mức độ cao, tiên tiến
    互い HỖ たがい Với nhau
    欠点 KHIẾM ĐIỂM けってん Khuyết điểm
    指摘 CHỈ TRÍCH してき Sự biểu thị, sự chỉ ra
    誘う DỤ さそう Mời, mời mọc
    注射 CHÚ XẠ ちゅうしゃ Sự tiêm
    メイク メイク Sự trang điểm
    派手 PHÁI THỦ はで Lòe loẹt, sặc sỡ
    春節 XUÂN TIẾT しゅんせつ Thời tiết mùa xuân
    ミュージカル ミュージカル Âm nhạc
    表計 BIỂU KẾ ひょうけい Bảng đồng hồ
    予防 DỰ PHÒNG よぼう Sự phòng ngừa
    顔色 NHAN SẮC かおいろ Màu da, sắc mặt
    トラブル トラブル Sự rắc
    寝坊 TẨM PHƯỜNG ねぼう Ngủ quá giờ
    診察券 CHẨN SÁT KHOÁN しんさつけん Phiếu đăng ký khám bệnh
    太枠内 THÁI KHUNG NỘI ぶとわくない Trong khung đậm
    HUNG むね Ngực, lồng ngực
  • 53. ぼくのことを思えばこそ
    54. わからないことはなかった
    55. がんばれるだけがんばろう
    56. 努力してたんだもん
    57. 失敗するわけにはいかない
    58. 自分を信じて進むのみだ
    59. スターになったつもりで
  • Tab 4 content goes here.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời