N2 Bài 6-2 Từ vựng

N2 Bài 6-2 Từ vựng

Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
決意 QUYẾT Ý けつい Sự kiên quyết, sự quyết tâm
辛い TÂN つらい Khó khăn, cay đắng
努力 NỖ LỰC どりょく Nỗ lực, sự gắng sức
認める NHẬN みとめる Công nhận, thừa nhận
失敗 THẤT BẠI しっぱい Sự thất bại
—– —– —–
観光客 QUAN QUANG KHÁCH かんこうきゃく Khách thăm quan
制限 CHẾ HẠN せいげん Sự hạn chế, sự giới hạn
高度 CAO ĐỘ こうど Mức độ cao, tiên tiến
互い HỖ たがい Với nhau
欠点 KHIẾM ĐIỂM けってん Khuyết điểm
指摘 CHỈ TRÍCH してき Sự biểu thị, sự chỉ ra
誘う DỤ さそう Mời, mời mọc
注射 CHÚ XẠ ちゅうしゃ Sự tiêm
メイク メイク Sự trang điểm
派手 PHÁI THỦ はで Lòe loẹt, sặc sỡ
春節 XUÂN TIẾT しゅんせつ Thời tiết mùa xuân
ミュージカル ミュージカル Âm nhạc
表計 BIỂU KẾ ひょうけい Bảng đồng hồ
予防 DỰ PHÒNG よぼう Sự phòng ngừa
顔色 NHAN SẮC かおいろ Màu da, sắc mặt
トラブル トラブル Sự rắc
寝坊 TẨM PHƯỜNG ねぼう Ngủ quá giờ
診察券 CHẨN SÁT KHOÁN しんさつけん Phiếu đăng ký khám bệnh
太枠内 THÁI KHUNG NỘI ぶとわくない Trong khung đậm
HUNG むね Ngực, lồng ngực
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời