Ngữ pháp N2 – Bài 7-1

  • オオカミと生態系(1)
    (Chó sói và hệ sinh thái)


    できること

    • レポートや論説文の経緯や状況の説明が理解できる。
      Có thể hiểu được sự giải thích về tình hình hoặc quá trình dẫn đến diễn biến từ trước tới nay trong báo cáo hoặc luận văn.

    皆さんはオオカミに対してどんなイメージを持っているだろうか。人間の立場から見ると、オオカミは牛などの家畜を襲う敵だ。ほのイメージから、物語などでもオオカミは悪く聞かれることが多かった。

    しかし、その一方で、オオカミはシカなどの草食動物が増えすぎるのを防ぎ、自然のバランスを守る役割も果たしてきたのである。アメリカのイエローストーン国立公園では、オオカミが殺され、絶滅したことから、その食料となっていた大型のシカが急増した。増えすぎたシカは、植物に大きな被害を与えたのみならず、ネスミやビーパーといった小動物の数も減少された。シカの数が増えるにしたがって、食べ物や住む場所が減り、生きていけなくなったからだ。

  • Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
    生態系 SINH THÁI HỆ せいたいけい Hệ sinh thái
    オオカミ オオカミ Chó sói
    イメージ イメージ Tưởng tượng
    家畜 GIA SÚC かちく Gia súc
    襲う TẬP おそう Tấn công, tập kích
    ĐỊCH てき Kẻ thù, quân địch
    物語 VẬT NGỮ ものがたり Câu chuyện, truyện
    シカ シカ Hươu, nai
    草食動物 THẢO THỰC ĐỘNG VẬT そうしょくどうぶつ Đọng vật ăn cỏ
    防ぐ PHÒNG ふせぐ Bảo vệ, chống giữ
    バランス バランス Sự cân bằng
    役割 DỊCH CÁT やくわり Vai trò
    殺す SÁT ころす Giết, giết chết
    絶滅 TUYỆT DIỆT ぜつめつ Sự tuyệt chủng
    大型 ĐẠI HÌNH おおがた Kích cỡ lớn
    急増 CẤP TĂNG きゅうぞう Sự tăng đột ngột
    植物 THỰC VẬT しょくぶつ Thực vật
    被害 BỊ HẠI ひがい Sự thiệt hại
    減少 GIẢM THIỂU げんしょう Giảm đi, giảm
    —– —– —–
    くだらない くだらない Vớ vẩn
    再建 TÁI KIẾN さいけん Việc tái xây dựng
    適任 THÍCH NHIỆM てきにん Khả năng, năng lực
    頼もしい LẠI たのもしい Đáng tin cậy
    それなり それなり Tự nó, tự bản thân nó
    要求 YẾU CẦU ようきゅう Nhu cầu, yêu cầu
    ニーズナブル ニーズナブル Phù hợp
    患者 HOẠN GIẢ かんじゃ Bệnh nhân
    病状 BỆNH TRẠNG びょうじょう Tình trạng bệnh
    目撃者 MỤC KÍCH GIẢ もくげきしゃ Nhân chứng
    証言 CHỨNG NGÔN しょうげん Lời khai
    故郷 CỐ HƯƠNG ふるさと/こきょう Quê hương
    工夫 CÔNG PHU くふう Người lao động, công cụ
    誘致 DỤ TRÍ ゆうち Thu hút
    増加 TĂNG GIA ぞうか Sự gia tăng
    俳優 BÀI ƯU はいゆう Diễn viên
    政府 CHÍNH PHỦ せいふ Chính phủ
    検討 KIỂM THẢO けんとう Sự xem xét kỹ lưỡng
    監督 GIÁM ĐỐC かんとく Người giám sát
    注目 CHÚ MỤC ちゅうもく Sự chú ý
    保護 BẢO HỘ ほご Sự bảo tồn
    慎重 THẬN TRỌNG しんちょう Cẩn thận
    才能 TÀI NĂNG さいのう Tài năng
    栽培 TÀI BỒI さいばい Sự trồng trọt
    盛ん THỊNH さかん Phổ biến, thịnh hành
    坂道 PHẢN ĐẠO さかみち Đường đèo, đường dốc
    送迎 TỐNG NGHÊNH そうげい Việc tiễn và đón
    暗算 ÁM TOÁN あんざん Tính nhẩm
    侵入 XÂM NHẬP しんにゅう Đột nhập, xâm phạm
    電卓 ĐIỆN TRÁC でんたく Máy tính bỏ túi
    独自 ĐỘC TỰ どくじ Duy nhất
    あらゆる あらゆる Tất cả, mọi
    難民 NẠN DÂN なんみん Người lánh nạn
    人道的 NHÂN ĐẠO ĐÍCH じんどうてき Tính nhân đạo
    近隣諸国 CẬN LÂN CHƯ QUỐC きんりんしょこく Các quốc gia lân cận
    影響 ẢNH HƯỞNG えいきょう Ảnh hưởng
    及ぼす CẬP およぼす Sử dụng (ảnh hưởng), gây (thiệt hại)
    政治的 CHÍNH TRỊ ĐÍCH せいじてき Tính chính trị
    側面 TRẮC DIỆN そくめん Mặt bên, một bên
    ブランド品 PHẨM ブランドひん Đồ hiệu
    機能的 CƠ NĂNG ĐÍCH きのうてき Chức năng
    失う THẤT うしなう Mất, thiếu thốn
    豊富 PHONG PHÚ ほうふ Sung túc, phong phú
    傾ける KHUYNH かたむける Nghiêng
    新製品 TÂN CHẾ PHẨM しんせいひん Sản phẩm mới
    シェア シェア Thị phần, cổ phần
    独占 ĐỘC CHIẾM どくせん Sự độc chiếm, sự độc quyền
    貢献 CỐNG HIẾN こうけん Cống hiến
    豆腐 ĐẬU HỦ どうふ Đậu phụ
    被災地 BỊ TAI ĐỊA ひさいち Vùng bị thiên tai
    支援 CHI VIỆN しえん Sự viện trợ, ủng hộ
    信仰 TÍN NGƯỠNG しんこう Niềm tin, lòng tin
    おかゆ おかゆ Cháo
    体調 THỂ ĐIỀU たいちょう Tình trạng cơ thể
    崩す BĂNG くずす Kéo sập, phá sập
    普及 PHỔ CẬP ふきゅう Sự phổ cập
    整備 CHỈNH BỊ せいび Sự duy trì, sự sửa chữa
    基準 CƠ CHUẨN きじゅん Tiêu chuẩn, nền tảng
    頂上 ĐỈNH THƯỢNG ちょうじょう Đỉnh, chỏm, chóp
    進歩 TIẾN/TẤN BỘ しんぽ Sự tiến bộ
    距離 CỰ LY きょり Khoảng cách, cự ly
  • 60. 人間の立場から見ると
    61. その一方で
    62. 絶滅したことから
    63. 被害を与えたのみならず
    64. ネズミやビーバーといった
    65. 数が増えるにしたがって
  • Tab 4 content goes here.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời