Ngữ pháp N2 – Bài 7-2

  • オオカミと生態系(2)
    (Chó sói và hệ sinh thái)


    できること

    • レポートや論文の説明が理解できる。
      Có thể hiểu được giải thích được trong báo cáo luận văn.

    そこで、国立公園にオオカミを戻そうという取り組みが始まった。オオカミの復活により生態系を回復させ得ると考えたのだ。しかし生物学者の期待に反して、この計画はすぐに実行されなかった。野生のオオカミを連れてくることに関しては、成果が期待される反面、家畜の被害のおそれもあるため、理論は有効だとわかっていても、受け入れにくいことだったからだ。

    20年以上の時間をかけて話し合いを食料と順調に数を増やした結果、一時は激減したぞのたの動植物も、徐々に増加しつつあることが報告されている。

    同じような取り組みはアメリカに限らず、ヨーロッパでも検討させている。慎重に意見交換を続けながら、自然のバランスをとっていくことになるだろう。

    こうとした意識の変化にともない、オオカミに対して悪いイメージも過去のものになっていくかもしれない。

  • Từ Âm Hán Phát Âm Ý Nghĩa
    取り組み THỦ TỔ とりくみ Biện pháp, cách xử trí
    復活 PHỤC HOẠT ふっかつ Sự hồi sinh, sự sống lại
    回復 HỒI PHỤC かいふく Sự hồi phục
    計画 KẾ HOẠCH けいかく Kế hoạch, dự án
    激減 KÍCH GIẢM げきげん Giảm đột ngột
    —– —– —–
    凶器 HUNG KHÍ きょうき Hung khí
    捜す SƯU さがす Tìm kiếm
    政策 CHÍNH SÁCH せいさく Chính sách
    戦場 CHIẾN TRƯỜNG せんじょう Chiến trường
    削減 TƯỚC GIẢM さくげん Sự cắt giảm
    労働者 LAO ĐỘNG GIẢ ろうどうしゃ Người lao động, công nhân
    雇用 CỐ DỤNG こよう Sự thuê người
    細心 TẾ TÂM さいしん Thận trọng, cẩn thận
    機器 CƠ KHÍ きき Cơ khí
    描く MIÊU かく Vẽ, vẽ tranh
    緊急 KHẨN CẤP きんきゅう Khẩn cấp
    あらゆる あらゆる Tất cả, mọi
    集団 TẬP ĐOÀN しゅうだん Nhóm, tập đoàn
  • 66. 回復させ得る
    67. 期待に反して
    68. 連れてくることに関して
    69. 成果が期待される反面
    70. 理論上は
    71. 増加しつつある
    72. アメリカに限らず
  • Tab 4 content goes here.
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời