Ngữ pháp N3 Bài 11-1

  • 友だちのお見舞い(1)

    Bạn bè đến thăm mình bị bệnh(1)


    できること

    • 困った状況とそのときの心情について、具体的に説明したり表現したりすることができる。
      Có thế giải thích cụ thể tình huống mình gặp khó khăn và diễn tả tâm trạng lúc đó.

    知子:もしもし、ゆき、今日の練習どうして休んだの?

    ゆき:ごめんね。風邪ひいちゃつたの。

    知子:大丈夫?

    ゆき:ずっと風邪気味で、先週の日曜Bから熱が出て…。公園も近いから、寝てなんかいられないって思ったんだけど…。

    知子:病院、行った?

    ゆき:ううん。ふらふらして、起き上がることさえできないくらいひどい状態で…。電話できなくてごめん。

    知子:具合悪いんだから、しかたがないよ。

    ゆき:ずっと寝てたもんだから、服も脱ぎっぱなしだし、台所もごみだらけだし…。なんか、悲しくなっちゃった。

    知子:どうしたの?弱気になったりして…。ゆきらしくないなぁ。

    ゆき:うん。

    知子:でも、病気のときはだれでも心細いよね。

  •  Từ Âm hán Phát âm Nghĩa
    風邪 PHONG TÀ かぜ Cảm lạnh, cảm cúm
    弱気 NHƯỢC KHÍ よわき Nhút nhát
    寝不足 TẨM BẤT TÚC ねぶそく Thiếu ngủ
    開花 KHAI HOA かいか Hoa nở rộ
    経済政策 KINH TẾ CHÍNH SÁCH けいざいせいさく Đối sách kinh tế
    支持率 CHI TRÌ XUẤT しじりつ Tỷ lệ ủng hộ
    普通 PHỔ THÔNG ふつう Phổ thông
    期末試験 KỲ MẠT THÍ NGHIỆM きまつしけん Bài thi cuối kỳ
    生まれつき SINH うまれつき Bẩm sinh
    茶色 TRÀ SẮC ちゃいろ Màu nâu
    染める NHIỄM しめる Nhuộm, nhuộm màu
    出演 XUẤT DIỄN しゅつえん Sự trình diễn
    負ける PHỤ まける Bị bại, bị đánh bại
    せっかく   せっかく Mất công, tốn sức (làm gì đó)
    じっと   じっと (Làm) nghiêm chỉnh
    落ち込む LẠC NHẬP おちこむ Buồn bã, suy sụp
    極端 CỰC ĐOAN きょくたん Mức cùng cực, cực độ
    否定形 PHỦ ĐỊNH HÌNH ひていけい Thể phủ định
    航空券 HÀNG KHÔNG KHOÁN こうくうけん Vé máy bay
    ボクサー   ボクサー Võ sĩ quyền anh
    減量 GIẢM LƯỢNG げんりょう Giảm lượng
    骨折 CỐT TRIẾT こっせつ Bỏ công sức, nỗ lực
    牛乳 NGƯU NHŨ ぎゅうにゅう Sữa bò
    握手会 ÁC THỦ HỘI あくしゅかい Hội bắt tay ( với người nổi tiếng)
    無駄 VÔ ĐÀ むだ Sự lãng phí, sự vô dụng
    どろ Bùn
    本棚 BẢN BẰNG ほんだな Kệ sách
    梅雨 MAI VŨ づゆ Mùa mưa
  • 99. 風邪気味で
    100. 寝てなんかいられない
    101. 起き上がりことさえできない
    102. 起き上がるこどさえできないくらいひどい
    103. 服も脱ぎっぱなし
    104. ごみだらけだし
    105. 弱気になったりして
    106. ゆきらしくないなあ
  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời