Ngữ pháp N3 Bài 11-2

  • 友達のお見舞い(2)

    Bạn đến thăm mình bị bệnh (2)


    できること

    • 困った状況とそのときの心情について、具体的に説明したり表現したりすることができる。
      Có thể giải thích cụ thể tình huống gặp khó gặp khó khăn và diễn tả tâm trạng lúc đó.

    知子:具合はどう?

    ゆき:あ、知子?お母さんかと思った

    知子:心配だから、様子見にきた。おかゆ、買ってきたよ。アイスクリームとかみかんとかいろいろあるよ。冷蔵庫に入れとくね。

    ゆき:ありがとう。

    知子:気にしないで。自分の買い物のついでに、ちょっと買ってきただけだから。

    ゆき:ごめん、助かるわ。

    知子:練習好きのゆきが休むから、何かあったに違いないと思ったら…。

    ゆき:うん。これほどつらい風邪はひいたことないよ。

    知子:ちゃんと治してね。来週の舞台、ゆきぬきではできないんだから。

    ゆき:ありがとう。私も早く練習したくてしょうがないんだけど…

    知子:でも、無理しないでね。

  •  Từ Âm hán Phát âm Nghĩa
    様子 DẠNG TỬ ようす Tình trạng, trạng thái
    助かる TRỢ たすかる Được cứu sống, sống sót, hữu dụng, có ích
    *** *** *** ***
    誤解 NGỘ GIẢI ごかい Sự hiểu lầm, sự hiểu sai
    新入社員 TÂN NHẬP XÃ VIÊN しんにゅうしゃいん Nhân viên mới
    褒める BAO ほめる Khen ngợi, ca ngợi
    遅刻 TRÌ KHẮC ちこく Việc đến trễ, đến muộn
    死ぬ TỬ しぬ Chết, bị giết
    定期 ĐỊNH KỲ ていき Khoảng thời gian nhất định
    物理 VẬT LÝ ぶつり Vật lý
    理科系 LÝ KHOA HỆ りかけい Ngành khoa học
    科目 KHOA MỤC かもく Môn học, khóa học
    学費 HỌC PHÍ がくひ Học phí
    進路 TIẾN LỘ しんろ Tiến trình, phương hướng
    相談 TƯƠNG ĐÀM そうだん Cuộc nói chuyện, sự hỏi ý kiến
    野球 DÃ CẦU やきゅう Môn bóng chày
    喜び HỶ/HỈ よろこび Sự vui mừng
    機会 CƠ HỘI きかい Cơ hội
    薬局 DƯỢC CỤC やっきょく Tiệm thuốc tây
    期待 KỲ ĐÃI きたい Sự mong chờ
    翌日 DỰC NHẬT よくじつ Ngày hôm sau
    宇宙旅行 VŨ TRỤ LỮ HÀNH うちゅうりょこう Du lịch ngoài vũ trụ
    少子化 THIẾU TỬ HÓA しょうしか Tình trạng giảm thiểu trẻ em
    傾向 KHUYNH HƯỚNG けいこう Khuynh hướng, xu hướng
    早急 TẢO CẤP さっきゅう Nhanh chóng
    対策 ĐỐI SÁCH たいさく Biện pháp, cách xử trí
    望む VỌNG のぞむ Cần, mong muốn, hy vọng
    玄関 HUYỀN QUAN げんかん Cửa trước, lối vào
    買収 MÃI THU ばいしゅう Sự đút lót, sự mua chuộc
    うら Mặt sau, mặt trái
    うわさ   うわさ Tin đồn, lời đồn
    強調 CƯỜNG ĐIỀU きょうちょう Sự nhấn mạnh
    励ます LỆ はげます Khuyến khích, động viên
    危険 NGUY HIỂM きけん Sự nguy hiểm
    落ち着く LẠC TRƯỚC おちつく Dịu xuống, lấy lại bình tĩnh
    通常 THÔNG THƯỜNG つうじょう Luôn, thường xuyên
    キャプテン   キャプテン Chỉ huy
    戦う CHIẾN たたかう Đấu tranh, vật lộn, chiến đấu
    お寿司 THỌ TƯ おすし Món sushi
    講演 GIẢNG DIỄN こうえん Nói chuyện, diễn thuyết
    我慢 NGÃ MẠN がまん Sự chịu đựng
    乾燥 CAN TÁO かんそう Sự khô cạn
    俳優 BÀI ƯU はいゆう Diễn viên
    不思議 BẤT TƯ NGHỊ ふしぎ Bí ẩn, khó hiểu, phép lạ
  • 107. お母さんかと思った
    108. アイスクリームとかみかんとか
    109. 買い物のついでに
    110. 何かあったに違いない

     

    111. これほどつらい風邪はひいたことないよ
    112. ゆきぬきではできない
    113. 練習したくてしょうがない
  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời