Ngữ pháp N3 Bài 2-2

  • 僕の犬、クロ(2)

    Kuro, chú cún của tôi(2)


    できること

    • ベットや家族との生活や、自分との関係を説明したりすることができる。
      Giải thích về cuộc sống của bạn cùng với gia đình hoặc là thú cưng, cũng như mối liên hệ giữa bạn và họ.

    近くの公園を1週するのが、いつもの散歩コースだ。帰ろうとするといやがって動こうとしない。そんなときのために、いつもぼくのズボンのポケットには、クロが好きなクッキーが入れてある。クッキーを取り出すと、クロは喜んでぼくのところへ来る。

    ときどき、帰りにコンビニに寄ることもある。クロをコンビニの前で待たせておいて、買い物する。戻ってくると、クロは大喜びだ。ぼくは顔中なめられてしまう。なめられるとくすぐったいが、クロは本当にかわいい。

  • Từ Âm hán Phát âm Nghĩa
    公園 CÔNG VIÊN こうえん Công viên
    散歩 TÁN BỘ さんぽ Đi tản bộ, đi dạo
    なめる   なめる Liếm
    *** *** *** ***
    批判 PHÊ PHÁN ひはん Phê phán
    渡る ĐỘ わたる Băng qua, vượt qua
    地震 ĐỊA CHẤN じしん Động đất
    逃げる ĐÀO にげる Trốn
    宿題 TÚC/TÚ ĐỀ しゅくだい Bài tập
    危険 NGUY HIỂM きけん Nguy hiểm
    勝手 THẮNG THỦ かって Tự tiện
    誘う DỤ いざなう Mời, rủ rê
    断る ĐOẠN/ĐOÁN ことわる Từ chối
    誤解 NGỘ GIẢI ごかい Hiểu nhầm
    成績 THÀNH TÍCH せいせき Thành tích
    バーゲン   バーゲン Sự mua bán
    新製品 TÂN CHẾ PHẨM しんせいひん Sản phẩm mới
    企画 XÍ HOẠCH きかく Kế hoạch
  • 17. 帰ろうとする
    18. コンビニに寄ることもある
    19. 待たせておいて
    20. 顔中なめられてしまう
  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời