Ngữ pháp N3 Bài 4-1

  • 水泳大会(1)

    Hội thi bơi lội(1)


    できること

    • 公人的なことについて、確認しながら、友だちとおしゃべりができる。
      Nói chuyện với bạn bè về đề tài cá nhân đồng thời xác nhận thông tin.

    鈴木:あー、疲れた。

    佐藤:どうして?

    鈴木:来週の日曜に水泳の大会があるから、毎日練習してるんだ。

    佐藤:え?応援に行かなきゃ。何時に始まるの?

    鈴木:9時からだけど、バイトだろ?来なくてもいいよ。

    佐藤:自由形に出るんだっけ

    鈴木:うん100メートルと200メートル。

    佐藤:がんばってね。もしかして優勝したリして?

    鈴木:ははは…。

  •  Từ Âm hán Phát âm Nghĩa
    確認 XÁC NHẬN かくにん Sự xác nhận, sự xác minh
    応援 ỨNG VIÊN おうえん Sự giúp đỡ, sự ủng hộ
    優勝 ƯU THẮNG ゆうしょう Sự chiến thắng
    *** *** *** ***
    咲く TIẾU さく Nở, ra hoa
    宿題 TÚC ĐỀ しゅくだい Bài tập ở nhà
    発表 PHÁT BIỂU はっぴょう Phát biểu
    絶対 TUYỆT ĐỐI ぜったい Tuyệt đối
    帰国 QUY QUỐC きこく Về nước
    調音 ĐIỀU ÂM ちょうおん Trường âm
    クーポン券 KHOÁN クーポンけん Phiếu, vé
    冷蔵庫 LÃNH TÁNG KHỐ れいぞうこ Tủ lạnh
    値段 TRỊ ĐOẠN ねだん Giá, giá cả
    芸能人 NGHỆ NĂNG NHÂN げいのうじん Nghệ sỹ
  • 31. 毎日練習してるんだ
    32. 応援に行かなきゃ
    33. 出るんだっけ
    34. 優勝したりして?
  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời