Ngữ pháp N3 Bài 4-2

  • 水泳大会(2)

    Hội thi bơi lội (2)


    できること

    • 公人的なことについて、意見や感想を交えて、友だちとおしゃべりができる。
      Nói chuyện với bạn bè, trao đổi ý kiến cảm tưởng của bạn bè về đề tài cá nhân.

    鈴木:がんばったって、優勝は絶対無理に決まってるよ。

    佐藤:試合なんだから、強気で行かなきゃだめじゃない

    鈴木:そんなこと言ったって、強い選手って、小さいときからずっと泳いでいるんだよ。

    佐藤:ふうん。そうなんだ。なかなか大変みたいだね。

    鈴木:ぼくも子どものころからやっておけばよかったなあって、ときどき思うけどね…いつも遊んでばかりだったから。

    佐藤:きびしいんだね。

    鈴木:でも、おもしろいよ。少しでも速く、上手に泳ごうと思ってがんばるのは、試合があるからだし…。

  •  Từ Âm hán Phát âm Nghĩa
    感想 CẢM TƯỞNG かんそう Cảm tưởng, suy nghĩ
    交える GIAO まじえる Giao lưu
    強気 CƯỜNG KHÍ つよき Quả cảm, dũng cảm
    選手 TUYỂN THỦ せんしゅ Vận động viên
    *** *** *** ***
    悲しい BI かなしい Buồn, buồn rầu
    一晩 NHẤT VÃN いちばん Một đêm
    ギョーザ   ギョーザ Món gyoza của Nhật
    謝る TẠ あやまる Xin lỗi, xin tha lỗi
    仲直り TRỌNG TRỰC なかなおり Sự hòa giải, sự giảng hòa
    間き手 GIAN THỦ まきしゅ Người nghe
    避難 TỴ NẠN ひなん Chỗ ẩn, hầm trú, sự trốn tránh
    否定 PHỦ ĐỊNH ひてい Sự từ chối, sự khước từ
    怒る NỘ いかる Nổi cáu, nổi giận
    経済 KINH TẾ けいざい Kinh tế
    箪位 VỊ たんい Đơn vị
    転勤 CHUYỂN CẦN てんきん Sự thay đổi nơi làm việc
    後任 HẬU NHIỆM こうにん Người kế nhiệm
    交流 GIAO LƯU こうりゅう Giao lưu
    レシピ   レシピ Công thức(nấu ăn)
    勝つ THẮNG かつ Chiến thắng
    攻める CÔNG せめる Tấn công
    迷子 MÊ TỬ まいご Đứa trẻ bị mất tích
    編む BIÊN あむ Đan móc
    文句 VĂN CÚ もんく Sự phàn nàn, sự bất bình
  • 35. がんばったって
    36. 無理に決まってるよ
    37. 行かなきゃだめじゃない
    38. 強い選手ってどう使う?
    39. 大変みたいだね
    40. やっておけばよかった
    41. 遊んでばかりだった
  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời