Ngữ pháp N3 Bài 6-1

  • 里山について(1)

    Satoyama(1)


    できること

    • 環境問題など、あるテーマについての発表で、問題提起ができ、自分の意見が言える。
      Có thể nêu lên vấn đề và nói lên ý kiến của mình trong bài phát biểu về một đề tài nào đó chằng hạn như vấn đề môi trường.

    私たちは自然のかげでおいしい空気や水に恵まれ、四季を通じて美しい風景を楽しんでいます。皆さんもこのすばらしい自然環境を守りたいと思いませんか

    自然保護というと、自然をそのまま残すべきだと考える人もいるかもしれません。しかし、私たちが自然を上手に利用て、人にとっていい環境を作ることで、自然もいい状態を保てることもあるのです。

  •  Từ Âm hán Phát âm Nghĩa
    里山 LÝ SƠN さとやま Vùng dân cư gần rừng
    環境 HOÀN CẢNH かんきょう Môi trường
    提起 ĐỀ KHỞI ていき Đưa ra vấn đề
    恵む HUỆ めぐむ Biết ơn
    四季 TỨ TIẾT しき Bốn mùa, tứ quý
    風景 PHONG CẢNH ふうけい Phong cảnh
    守る THỦ もる Che chở, bảo vệ
    自然保護 TỰ NHIÊN BẢO HỘ しぜんほご Bảo vệ tự nhiên
    残す TÀN のこす Để lại
    原因 NGUYÊN NHÂN げんいん Nguyên nhân, nguồn gốc
    結果 KẾT QUẢ けっか Kết quả, hiệu quả
    感謝 CẢM TẠ かんしゃ Lòng biết ơn, lời cảm ơn
    過ごす QUÁ すごす Trải qua
    済む TẾ すむ Chấm dứt, kết thúc
    気候 KHÍ HẬU きこう Khí hậu, thời tiết
    温暖 ÔN NOÃN おんだん Ôn hòa, ấm áp
    評判 BÌNH PHÁN ひょうばん
    約束 ƯỚC THÚC やくそく Lời hứa, sự hứa hẹn
    TỨC いき Hơi thở, hơi
    禁煙 CẤM YÊN きんえん Sự cấm hút thuốc
    倒産 ĐẢO SẢN とうさん Phá sản
    奨学金 TƯỞNG HỌC KIM しょうがくきん Học bổng
    強風 CƯỜNG PHONG きょうふう Gió mạnh
    観光客 QUAN QUANG KHÁCH かんこうきゃく Khách tham quan
    訪れる PHỎNG/PHÓNG おとずれる Thăm viếng, tới thăm
    無遅刻 VÔ TRÌ KHẮC むちこく Không đi muộn
    無欠席 VÔ KHIẾM TỊCH むけっせき Không nghỉ học
    聞き手 VĂN THỦ ききて Người nghe
    通勤 THÔNG CẦN つうきん Sự đi làm
    増える TĂNG ふえる Gia tăng, tăng lên
    TÍCH むかし Ngày xưa, thời xưa
    営業 DOANH NGHIỆP えいぎょう Doanh nghiệp
    イラスト   イラスト Hình ảnh minh hoạc
    許可 HỨA KHẢ きょか Sự cho phép
    契約 KHẾ ƯỚC けいやく Hợp đồng, khế ước
    トラブル   トラブル Rắc rối
    順調 THUẬN ĐIỀU じゅんちょう Trôi chảy, thuận lợi
    ウェディング   ウェディング Lễ cưới
    ドレス   ドレス Váy
    レンタル   レンタル Mượn
    浮かぶ PHÙ うかぶ Nổi, trôi lềnh bềnh
    (Ý tưởng) lóe lên
    観光地 QUAN QUANG ĐỊA かんこうち Địa điểm tham quan
    ファストフード   ファストフード Đồ ăn nhanh
    経過 KINH QUÁ けいか Sự tiến hành, tiến trình
    報告 BÁO CÁO ほうこく Bản báo cáo, biên bản
    後悔 HẬU HỐI こうかい Sự hối tiếc, sự ân hận
    遠慮 VIỄN LỰ えんりょ Sự dè dặt, thận trọng
    充電 SUNG ĐIỆN じゅうでん Sự sạc điện
    農家 NÔNG GIA のうか Nhà nông, người nông dân
    天候不順 THIÊN HẬU BẤT THUẬN てんこうふじゅん Khí hậu không thuận lợi.
    深刻 THÂM KHẮC しんこく Trầm trọng
    消費者 TIÊU PHÍ GIẢ しょうひしゃ Người tiêu dùng
    年齢 NIÊN LINH ねんれい Tuổi, tuổi tác
    賛成 TÁN THÀNH さんせい Sự tán thành
    反対 PHẢN ĐỐI はんたい Điều trái lại, điều ngược lại
    建設 KIẾN THIẾT けんせつ Sự xây dựng
    メリット   メリット Điểm tốt, ưu điểm
  • 51. 自然のおかげで
    52. 四季を通じて
    53. 守りたいと思いませんか
    54. 自然保護というと
    55. オープンにつき
    56. 人にとっていい環境
  • Updating

 

  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời