Ngữ pháp N3 Bài 6-2

  • 里山について(2)

    Satoyama(2)


    できること

    • 環境など、あるテーマについて具体例から結論まで話し、全体としてまとまった発表ができる。
      Có thể phát biểu đầy đủ toàn bộ câu chuyện, nói những từ ví dụ cụ thể đến kết luận một đề tài nào đó, ví dụ như về môi trường.

    皆さんは日本の「里山」というのを知っていますか。日本人は家の近くの山や森を里山と呼んで、利用してきました。例えば人が里山の木を切ると森の中に太陽の光が十分に届くようになります。それで森が元気になって、残った木が大きく育ちます。木が育て育つほど、木の根が大きく広がって、大雨による山崩れなどの自然災害も減ります。人と自然が共存する里山はすばらしいと思いませんか。

    里山は田舎ばかりでなく東京にもあります。私は里山へ行くたびに、人と自然の関係を考えます。皆さんも行けばきっとそのすばらしさがわかるはずです。そして環境について考えるきっかけになると思います。

  •  Từ Âm hán Phát âm Nghĩa
    太陽 THÁI DƯƠNG たいよう Mặt trời
    山崩れ SƠN BĂNG やまくずれ Sự lở đất
    田舎 ĐIỀN XÁ いなか Miền quê, đồng quê
    関係 QUAN HỆ かんけい Mối quan hệ
    返事 PHẢN SỰ へんじ Trả lời
    案件 ÁN KIỆN あんけん Phương án
    政治家 CHÍNH TRỊ GIA まさじけ Nhà chính trị
    理想 LÝ TƯỞNG りそう Lý tưởng
    現実 HIỆN THỰC げんじつ Thực tế, thực tại
    悩む NÃO なやむ Lo lắng, lo buồn
    地震 ĐỊA CHẤN じしん Sự động đất
    発生 PHÁT SINH はっせい Sự phát sinh
    津波 TÂN BA つなみ Sóng thần
    スピード   スピード Tốc độ
    新商品 TÂN THƯƠNG PHẨM しんしょうひん Sản phẩm mới
    視野 THỊ DÃ しや Tầm nhìn, tầm hiểu biết
    延長 DIÊN TRƯỜNG えんちょう Sự kéo dài
    大幅 ĐẠI PHÚC おおはば To lớn, rộng lớn
    落語 LẠC NGỮ らくご Chuyện tiếu lâm
    常識 THƯỜNG THỨC じょうしき Kiến thức phổ thông
    栄養 VINH DƯỠNG えいよう Dinh dưỡng
    バランス   バランス Sự cân bằng
    評判 BÌNH PHÁN ひょうばん Thanh danh, tiếng tăm
    休養 HƯU DƯỠNG きゅうよう Nghỉ ngơi và dinh dưỡng
    斜面 TÀ DIỆN しゃめん Dốc, đường dốc
    設備 THIẾT BỊ せつび Thiết bị
    治療 TRỊ LIỆU ちりょう Trị liệu
    狭い HIỆP せまい Nhỏ, hẹp
    踏む ĐẠP ふむ Dẫm
    速達 TỐC ĐẠT そくたつ Sự phát chuyển nhanh
    改装 CẢI TRANG かいそう Cải tạo
    足跡 TÚC TÍCH あしあと Dấu chân, dấu vết
  • 57. 木が育てば育つほど
    58. 大雨による山崩れ
    59. 田舎ばかりでなく東京にも
    60. 里山へ行くたびに
    61. オープンにつき
  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời