Ngữ pháp N3 Bài 8

  • 就職の面接

    Phỏng vấn xin việc


    できること

    • 初対面の人に敬意を示す基本的な表現を使って、あいさつや受け答えができる。
      Sử dụng những cách nói cơ bản bày tỏ sự kính trọng người mới gặp để có thể chào hỏi và đối đáp.

    リー:初めまして。中田先生から紹介いただきましたリーと申します。本日は面接のチャンスをいただき、ありがとうございます。

    山下:お待ちしてました。どうぞ。

    リー:こちらのデザイン事務所は来日前から存じ上げており、ずっとあこがれておりました。本日はお目にかかることができて、たいへんうれしいです。

    山下:メールで経歴などはお知らせいただきましたが、今日は、作品は持ちですか。

    リー:はい、持ってまいりました。ご覧いただけますでしょうか。まだ勉強不足ですが、専門家でいらっしゃる先生にいろいろアドバイスいただければと思っております。

    山下:それでは、このデザインについて、5分程度でプレゼンテーションをお願いします。

    リー:はい。では、始めさせていただくきます。よろしくお願いたします。

  •  Từ Âm hán Phát âm Nghĩa
    面接 DIỆN TIẾP めんせつ Phỏng vấn
    チャンス   チャンス Cơ hội
    経歴 KINH LỊCH けいれき Sự nghiệp, lý lịch cá nhân
    程度 TRÌNH ĐỘ ていど Trình độ, mức độ
    集まる TẬP あつまる Tập hợp, tụ họp
    感謝 CẢM TẠ かんしゃ Lòng biết ơn
    手元 THỦ NGUYÊN てもと Sự có sẵn
    協力 HIỆP LỰC きょうりょく Sự hợp tác
    応募 ỨNG MỘ おうぼ Ứng tuyển
    テキスト   テキスト Sách giáo khoa
    行為 HÀNH VI こうい Hành vi, cung cách
    特別 ĐẶC BIỆT とくべつ Đặc biệt
    頂戴する ĐỈNH ĐÁI ちょうだいする Cho tôi
    名刺 DANH THÍCH めいし Danh thiếp
    報告書 BÁO CÁO THƯ ほうこくしょ Bản báo cáo
    尊敬 TÔN KÍNH そんけい Sự tôn kính
    相手 TƯỚNG THỦ あいて Đối thủ
    多方面 ĐA PHƯƠNG DIỆN たほうめん Nhiều mặt
    活躍 HOẠT DŨNG かつやく Hoạt động
    期待 KỲ ĐÃI きたい Sự mong chờ
    チェック   チェック Kiểm tra
  • 72. オープンにつき
    73. お待ちしてました
    74. 来日前から存じ上げており
    75. 作品はお持ちですか
    76. オープンにつき
    77. オープンにつき
    78. 始めさせていただきます

     

  • Updating

 

  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời