Ngữ pháp N3 Bài 9-1

  • お花見(1)

    Ngắm hoa(1)


    できること

    • 身近な話題について、個人的な考え方や感じ方を表現することができます。
      Có thể trình bày cảm nhận và suy nghĩ mang tính cá nhân về một chủ đề gần gũi với mình.

    毎年、桜の季節になると、いつ、だれと、どこにお花見に行くのかということは、私にとって大問題だ。

    花が咲いてからでなければ意味がないから、「いつ」はもちろん最優先だ。私はまるで雪が降っているかのように落ちてくる花びらを見るのが一番好きだが、五分咲き、満開、散り始め、それぞれの良さがある。どちらにしても花が残っているうちに行かないと意味がない。見ごろの時期はとても短いので、いろいろと大変だ。

    「だれと」と「どこに」はセットになる。「桜と言えば〇〇」という名所はもちろん素晴らしく、花見客向けにお茶会などの催しもあって楽しい。人によってその楽しみ方はそれぞれだが、私は数人の友人の友人とワイワイ一緒に行くことが多い。

  •  Từ Âm hán Phát âm Nghĩa
    桜の季節 ANH TIẾT TIẾT さくらのきせつ Mùa hoa anh đào
    最優先 TỐI ƯU TIÊN さいゆうせん Ưu tiên số 1
    五分咲き NGŨ PHÂN TIẾU ごぶざき Hoa mới nở một nửa
    満開 MÃN KHAI まんかい Hoa nở rộ
    散り始め TÁN THỦY ちりはじめ Hoa bắt đầu tàn
    花見客 HOA KIẾN KHÁCH はなみきゃく Khách ngắm hoa
    催す THÔI もよおす Tổ chức, có
    *** *** *** ***
    実現 THỰC HIỆN じつげん Sự thực hiện
    研修 NGHIÊN TU けんしゅう Thực tập sinh
    コンタクトレンズ   コンタクトレンズ Kính áp trọng
    眼科 HẠN KHOA がんか Khoa mắt
    発送 PHÁT TỐNG はっそう Xất hàng trong kho
    実際 THỰC TẾ じっさい Sự thực, thực tế
    泥棒 NÊ BỔNG どろぼう Kẻ trộm, kẻ cướp
    散らかる TÁN ちらかる Lung tung, vương vãi
    紅葉 HỒNG DIỆP こうよう Lá đỏ
    溶ける DUNG/DONG とける Chảy ra, tan ra
    THIẾT てつ Sắt, thép
    CẢNG みなと Cảng, bến tàu
    特定 ĐẶC ĐỊNH とくてい Sự định rõ, sự riêng biệt
    輸出 THÂU XUẤT ゆしゅつ Sự xuất khẩu
    生産 SINH SẢN せいさん Sự sản xuất
    声優 THANH ƯU せいゆう Diễn viên kịch
    地域 ĐỊA VỰC ちいき Vùng, khu vực
    調査結果 ĐIỀU TRA KẾT QUẢ ちょうさけっか Kết quả điều tra
    副作用 PHÓ TÁC DỤNG ふくさよう Tác dựng phụ
    手術 THỦ THUẬT しゅじゅつ Sự giải phẫu, cuộc giải phẫu
  • 79. 花が咲いてからでなければ
    80. 雪が降っているかのように
    81. 花が残っているうちに
    82. 花見客向けに
    83. 人によってその楽しみ方はそれぞれだ
  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời