Minna no Nihongo II – Bài 28

  • 1. Động từ1 thểますながらĐộng từ2
    2. Động từ thểています
    3. Thể thông thường し、~
    4. それに
    5. それで
    6. よくこの喫茶店に来るんですか
  • Từ Vựng Cách Đọc Ý Nghĩa
    [パンが~]売れます [パンが~]うれます bán chạy, được bán [bánh mì ~]
    踊ります おどります nhảy, khiêu vũ
    噛みます かみます Nhai
    選びます えらびます chọn
    違います ちがいます khác
    [大学に~]通います [だいがくに~]かよいます Đi  đi  về  về  [trường đại học]
    メモします メモします ghi chép
    まじめ[な] まじめ[な] nghiêm túc, nghiêm chỉnh
    熱心[な] ねっしん[な] nhiệt tâm, nhiệt tình, hếtlòng
    優しい やさしい tình cảm, hiền lành
    偉い えらい vĩ đại, đáng kính, đáng khâm phục
    ちょうどいい ちょうどいい vừa đủ, vừa đúng
    習慣 しゅうかん tập quán
    経験 けいけん kinh nghiệm
    ちから sức lực, năng lực
    人気 にんき sự hâm mộ [がくせいに]~があります:được [sinh viên] hâm mộ)
    かたち hình, hình dáng
    いろ màu
    あじ vị
    ガム ガム Kẹo cao su
    品物 しなもの Mặt hàng, hàng hóa
    値段 ねだん Giá
    給料 きゅうりょう lương
    ボーナス Thưởng
    番組 ばんぐみ Chương trình (phát thanh, truyển hình)
    ドラマ kịch, phim truyền hình
    小説 しょうせつ tiểu thuyết
    小説家 しょうせつか tiểu thuyết gia, nhà văn
    歌手 かしゅ ca sĩ
    管理人 かんりにん người quản lý
    息子 むすこ con trai (dùng cho mình)
    息子さん むすこさん con trai (dùng cho người khác)
    むすめ con gái (dùng cho mình)
    娘さん むすめさん con gái (dùng cho người khác)
    自分 じぶん bản thân, mình
    将来 しょうらい tương lai
    しばらく しばらく một khoảng thời gian ngắn, một lúc, một lát
    たいてい たいてい thường, thông thường
    それに それに thêm nữa là, thêm vào đó là
    それで それで thế thì, thế nên
    —– —–
    [ちょっと]お願いがあるんですが。 [ちょっと]おねがいがあるんですが。 Tôi có (chút) việc muốn nhờ anh/chị
    ホームステイ ホームステイ Homestay
    会話 かいわ Hội thoại
    おしゃべりします おしゃべりします nói chuyện, tán chuyện
    お知らせ おしらせ thông báo
    日にち ひにち Ngày
    thứ bảy
    体育館 たいいくかん Nhà tập, nhà thi đấu thể thao
    無料 むりょう miễn phí
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời