Minna no Nihongo II – Bài 29

  • 1. Động từ thể て います
    2. Động từ thểてしまいました/てしまいます
    3. Động từ thểてしまいました
    4. ありました
    5. どこかで/どこかに
  • Từ Vựng Cách Đọc Ý Nghĩa
    [ドアが~]開きます [ドアが~]あきます mở [cửa ~]
    [ドアが~]閉まります [ドアが~]しまります đóng [cữa ~]
    [電気が~]つきます [でんきが~]つきます sáng [điện ~]
    [電気が~]消えます [でんきが~]  きえます tắt [điện ~]
    [道が~]込みます [みちが~]こみます đông, tắc [đường ~]
    [道が~] すきます [みちが~]すきます vắng, thoáng [đường ~]
    [いすが~]壊れます [いすが~]こわれます hỏng [cái ghế bị ~]
    [コップが~]割れます [コップが~]われます vỡ [cái cốc bị ~]
    [木が~]折れます [きが~]おれます gãy [cái cây bị ~]
    [紙が~]破れます [かみが~]やぶれます rách [tờ giấy bị ~]
    [服が~]汚れます [ふくが~]よごれます bẩn [quần áo bị ~]
    [ポケットが~]付きます [ポケットが~]つきます có, có gắn, có kèm theo [túi]
    [ボタンが~]外れます [ボタンが~]はずれます tuột, bung [cái cúc bị ~]
    [エレベーターが~]止まります [エレベーターが~]とまります dừng [thang máy ~]
    まちがえます まちがえます nhầm, sai
    落とします おとします đánh rơi
    [かぎが~]掛かります [かぎが~]かかります khóa [chìa khóa ~]
    [お]皿 [お]さ cái đĩa
    [お]ちゃわん [お]ちゃわん cái bát
    コップ コップ cái cốc
    ガラス ガラス thủy tinh (glass)
    ふくろ cái túi
    財布 さいふ cái ví
    えだ cành cây
    駅員 えきいん nhân viên nhà ga
    この辺 このへん xung quanh đây, gần đây
    ~辺 ~へん xung quanh ~, chỗ ~
    このぐらい このぐらい khoảng ngần này, cỡ khoảng như thế này
    お先にどうぞ。 おさきにどうぞ。 Xin mời anh/chị đi trước.
    [ああ、]よかった。 [ああ、]よかった。 ồ, may quá.
    —– —–
    今の電車 いまのでんしゃ đoàn tàu vừa rồi
    忘れ物 わすれもの vật để quên
    ~側 ~がわ phía ~, bên ~
    ポケット ポケット túi áo, túi quần (pocket)
    覚えていません。 おぼえていません。 Tôi không nhớ.
    網棚 あみだな giá lưới, giá hành lý (trên tàu)
    確か たしか nếu không lầm thì
    四ツ谷 よつや tên một nhà ga ở Tokyo
    地震 じしん động đất
    かべ bức tường
    ばり kim đồng hồ
    指します さします chỉ
    駅前 えきまえ khu vực trước nhà ga
    倒れます たおれます đổ
    西 にし tây, phía tây
    かた hướng, phương hướng
    三宮 さんのみや tên một địa điểm ở Kobe
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời