Minna no Nihongo II – Bài 32

  • 1. ~ほうがいいです
    2. ~でしょう
    3. ~かも しれません
    4. きっと/たぶん/もしかしたら
    5. 何か心配なこと
    6. Lượng từで
  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    運動します うんどうします vận động, tập thể thao
    成功します せいこうします thành công
    [試験に~]失敗します [しけんに~]しっぱいします thất bại, trượt [thi~]
    [試験に~]合格します [しけんに~] ごうかくします đỗ [thi~]
    戻ります もどります quay lại, trở lại
    [雨が~] やみます [あめが~]やみます tạnh, ngừng [mưa ~]
    晴れます はれます nắng, quang đãng
    曇ります くもります có mây, mây mù
    [風が~]吹きます [かぜが~]ふきます thổi [gió ~]
    [病気が~] 治ります,直ります [びょうきが~] なおります khỏi [cúm]
    [故障が~] [こしょうが~] đã được sửa [chỗ hỏng ~]
    [熱が~]続きます [ねつが~]つづきます tiếp tục, tiếp diễn [sốt]
    [風邪を~]ひきます [かぜを~]ひきます bị [cảm]
    冷やします ひやします làm lạnh
    心配[な] しんぱい[な] lo lắng
    十分[な] じゅうぶん[な] Đủ
    おかしい おかしい có vấn đề, không bình thường, buồn cười
    うるさい うるさい ồn ào, (âm thanh) to
    やけど やけど bỏng (~をします:bị bỏng)
    けが けが Thương (~をします:bị thương)
    せき せき ho (~がでます:bị ho)
    インフルエンザ インフルエンザ cúm dịch
    そら bầu trời
    太陽 たいよう mặt trời
    ほし sao, ngôi sao
    つき trăng, mặt trăng
    かぜ gió
    きた bắc
    みなみ nam
    西 にし tây
    ひがし đông
    水道 すいどう nước máy
    エンジン エンジン động cơ
    チーム チーム đội
    今夜 こんや tối nay, đêm nay
    夕方 ゆうがた chiều tối
    まえ まえ trước
    遅く おそく muộn, khuya
    こんなに こんなに như thế này
    そんなに そんなに như thế đó (về vấn đề có quan hệ với người nghe)
    あんなに あんなに như thế kia (về vấn đề không có quan hệ với người nói và người nghe)
    もしかしたら もしかしたら có thể, biết đâu là, có khả năng
    それはいけませんね。 それはいけませんね。 Thế thì thật không tốt.
    オリンピック オリンピック Olympic
    —– —–
    元気 げんき khỏe, khỏe mạnh
    dạ dày
    働きすぎ 働きすぎ làm việc quá sức, làm việc nhiều quá
    ストレス ストレス Stress, căng thẳng tâm lý
    無理をします むりをします làm quá sức, thị thường
    ゆっくりします ゆっくりします nghỉ ngơi, thư thái, dưỡng sức
    星占い ほしうらない bói sao
    牡牛座 おうしざ chòm sao Kim Ngưu
    困ります こまります rắc rối, khó xử, có vấn đề
    宝くじ たからくじ xổ số
    [宝くじが~]当たります [たからくじが~]
    あたります
    trúng [xổ số]
    健康 けんこう sức khỏe, khỏe mạnh, an khang
    恋愛 れんあい tình yêu
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Sau khi xin viza tị nạn không được phép đi làm …đối sách với việc xin viza tị nạn giả, chỉ hạn chế ở thực tập sinh

    Theo “https://headlines.yahoo.co.jp/hl?a=20170629-00050110-yom-soci” 就労目的の「偽装申請」が横行する「難民認定制度」について、法務省が来月中にも新たな偽装対策を導入することがわかった。 現在は申請6か月後から日本での就労が一律に許可されているが、「技能実習」や「留学」などの在留資格を持つ申請者については、在留期限後に速やかに入管施設に強制収容する。物理的に就労できなくすることで、申請数の急増に歯止めをかけたい考えだ。 同省幹部によると、新たな対策の適用対象は「技能実習」や「留学」など中長期滞在の在留資格を持つ実習生や留学生などに限定される見通しで、観光などの「短期滞在」は含まれない。現在の運用では、通常、難民申請後、在留資格が「特定活動」に切り替わり、6か月後から就労も可能になるが、導入後は技能実習や留学からの在留資格の切り替えは認めず、難民申請中であっても、在留期間が切れた段階で不法残留者として全国17か所の入管施設に速やかに強制収容する。ただ、一律ではなく、個々の実情に応じ柔軟に対応する。 Sau khi xin viza tị nạn không được phép đi làm …đối sách với việc […]

  • Từ vựng N2 (1001-1100)
  • Từ vựng N1 (2401-2500)
  • Kanji N1 – 610-615

Trả lời