Minna no Nihongo II – Bài 34

  • 1. ~とおり、~
    2. Động từ1 thểた/Danh từの あとで、Động từ2
    3. Động từ1 thể て/ Động từ1 ないでĐộng từ2
    4. Động từ1 ないで、Động từ2

     

  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    [歯を~]磨きます [はを~]みがきます mài, đánh [răng]
    組み立てます くみたてます lắp, lắp ráp, lắp đặt
    折ります おります gấp, gập, bẻ gãy
    [忘れ物に~]気がつきます [わすれものに~]きがつきます nhận thấy, phát hiện [đồ bỏ quên]
     [しょうゆを~]つけます [しょうゆを~]つけます chấm [xì-dầu]
    [かぎが~]見つかります [かぎが~]みつかります được tìm thấy [chìa khóa ~]
    [ネクタイを~]します [ネクタイを~]します đeo, thắt [cà-vạt]
    質問します しつもんします hỏi
    細い ほそい gầy, hẹp, thon
    太い ふとい béo, to
    盆踊り ぼんおどり múa trong hội Bon
    スポーツクラブ スポーツクラブ câu lạc bộ thể thao, câu lạc bộ thể hình
    家具 かぐ gia cụ, đồ dùng nội thất
    キー キー chìa khóa
    シートベルト シートベルト dây an toàn (ở ghế ngồi)
    説明書 せつめいしょ quyển hướng dẫn
    Sơ đồ, hình vẽ
    せん Đường
    矢印 やじるし dấu mũi tên
    くろ Màu đen
    しろ Màu trắng
    あか Màu đỏ
    あお Màu xanh da trời
    こん Màu xanh lam
    黄色 きいろ màu vàng
    茶色 ちゃいろ màu nâu
    しょうゆ しょうゆ xì dầu
    ソース ソース nước chấm, nước xốt
    ~か   ~ ~か   ~ ~hay ~
    ゆうべ ゆうべ tối qua, đêm qua
    さっき さっき vừa rồi, vừa lúc nãy
    —— —— —–
    茶道 さどう trà đạo
    お茶をたてます おちゃをたてます pha trà, khuấy trà
    先に せんに trước
    載せます のせます để lên, đặt lên
    これでいいですか。 これでいいですか。 Thế này có được không?/thế này đã được chưa?
    苦い にがい đắng
    親子どんぶり おやこどんぶり món oyako-don (món cơm bát tô có thịt trứng ở trên)
    材料 ざいりょう nguyên liệu
    ―分 ―ぶん – suất – người
    鳥肉 ―ぶん thịt gà
    ―グラム ―グラム – gam
    ―個 いちこ -cái, -quả, – miếng (dùng để đếm vật nhỏ)
    たまねぎ たまねぎ hành củ
    4 分の1 (1/4) 4 ぷんの1 (1/4) Một phần tư
    調味料 ちょうみりょう gia vị
    なべ なべ cái chảo, cái nồi
    lửa
    火にかけます ひにかけます cho qua lửa, đun
    煮ます にます nấu
    煮えます にえます chín, được nấu
    どんぶり どんぶり cái bát
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời