Minna no Nihongo II – Bài 36

  • 1. Động từ1 nguyên dạng/ Động từ1ように、 Động từ 2
    2. (Động từ nguyên dạngように/ Động từなく)なります
    3. (Động từ nguyên dạng/Động từ thể ない)ようにします
    4. とか

     

  • Từ Vựng Cách Đọc Ý Nghĩa
    [荷物が~]届きます [にもつが~]とどきます được gởi đến, được chuyển đến [hành lý ~]
    [試合に~]出ます [しあいに~]でます tham gia, tham dự [trận đấu]
    [ワープロを~]打ちます [ワープロを~]うちます đánh [máy chữ]
    貯金します ちょきんします tiết kiệm tiền, để dành tiền
    太ります ふとります béo lên, tăng cân
    やせます やせます gầy đi, giảm cân
    [7時を~]過ぎます [7じを~]すぎます quá, qua [7 giờ]
    [習慣に~]慣れます [しゅうかんに~]なれます làm quen với [tập quán]
    硬い かたい cứng
    軟らかい やわらかい mềm
    電子~ でんし~ ~ điện tử
    携帯~ けいたい~ ~ cầm tay
    工場 こうじょう nhà máy, phân xưởng
    健康 けんこう sức khỏe
    剣道 けんどう kiếm đạo
    毎週 まいしゅう hàng tuần
    毎月 まいつき hàng tháng
    毎年 まいとし(まいねん) hàng năm
    やっと やっと cuối cùng thì
    かなり かなり khá, tương đối
    必ず かならず nhất định
    絶対に ぜったいに nhất định, tuyệt đối
    上手に じょうずに giỏi, khéo
    できるだけ できるだけ cố gắng
    このごろ このごろ gần đây, dạo này
    ~ずつ ~ずつ từng ~, ~ một
    そのほうが~ そのほうが~ cái đó ~ hơn, như thế ~ hơn
    ショパン ショパン Sô-panh, nhà soạn nhạc người Ba Lan (1810-1849)
    —– —– —–
    お客様 おきゃくさま quý khách, khách hàng
    特別[な] とくべつ[な] đặc biệt
    していらっしゃいます していらっしゃいます đang làm (tôn kính ngữ của し ています)
    水泳 すいえい bơi, môn bơi
    ~とか、~とか ~とか、~とか ~, ~ v.v.
    タンゴ タンゴ tăng-gô
    チャレンジしす チャレンジしす thử, thử thách, dám làm (challenge)
    気持ち きもち cảm giác, tâm trạng, tinh thần
    乗り物 のりもの phương tiện đi lại
    歴史 れきし lịch sử
    ―世紀 ―せいき thế kỷ –
    遠く とおく xa, ở xa
    汽車 きしゃ tàu hỏa chạy bằng hơi nước
    汽船 きせん thuyền chạy bằng hơi nước
    大勢の~ おおぜいの~ nhiều (người)
    運びます はこびます mang, chở, vận chuyển
    飛びます とびます bay
    あんぜん あんぜん an toàn
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời