Minna no Nihongo II – Bài 37

  • 1. Cách tạo động từ bị động
    2. Danh từ 1(người)は Danh từ 2(người)に Động từ bị động
    3. Danh từ 1(người)は Danh từ 2(người)に Danh từ 3をĐộng từ bị động
    4. Danh từ (vật/việc)が/はĐộng từ bị động
    5. Danh từ 1 はDanh từ 2 (người) によってĐộng từ bị động
    6. Danh từから/Danh từ でつくります
  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    褒めます ほめます Khen
    しかります しかります mắng
    誘います さそいます mời, rủ
    起こします おこします đánh thức
    招待します しょうたいします mời
    頼みます たのみます nhờ
    注意します ちゅういします chú ý, nhắc nhở
    とります とります ăn trộm, lấy cắp
    踏みます ふみます giẫm, giẫm lên, giẫm vào
    壊します こわします phá, làm hỏng
    汚します よごします làm bẩn
    行います おこないます thực hiện, tiến hành
    輸出します ゆしゅつします xuất khẩu
    輸入します ゆにゅうします nhập khẩu
    翻訳します ほんやくします dịch (sách, tài liệu)
    発明します はつめいします phát minh
    発見します はっけんします phát kiến, tìm ra, tìm thấy
    設計します せっけいします thiết kế
    こめ gạo
    むぎ lúa mạch
    石油 せきゆ dầu mỏ
    原料 げんりょう nguyên liệu
    デート デート cuộc hẹn hò (của nam nữ)
    泤棒 どろぼう kẻ trộm
    警官 けいかん cảnh sát
    建築家 けんちくか kiến trúc sư
    科学者 かがくしゃ nhà khoa học
    漫画 まんが truyện tranh
    世界中 せかいじゅう khắp thế giới, toàn thế giới
    ~中 ~じゅう khắp ~, toàn ~
    ~によって ~によって do ~
    よかったですね。 よかったですね。 May nhỉ./ may cho anh/chị nhỉ.
    ドミニカ ドミニカ Dominica, tên một quốc gia ở Trung Mỹ
    ライト兄弟 ライトきょうだい anh em nhà Wright, hai anh em người Mỹ đi tiên phong trong ngành hàng không Wilbur Wright (1867-1912) và Orville Wright (1871-1948)
    源氏物語 げんじものがたり “chuyện Genji”
    紫式部 むらさきしきぶ Nữ tác giả viết “chuyện Genji” sống trong thời Heian
    グラハム・ベル グラハム・ベル Alexander Graham Bell (1847- 1922), nhà phát minh người Mỹ
    東照宮 とうしょうぐう tên đền thờ Tokugawa Ieyasu ở Nikko, tỉnh Tochigi
    江戸時代 えどじだい thời Edo (1603-1868)
    サウジアラビア サウジアラビア Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)
    —– —– —–
    埋め立てます うめたてます lấp (biển)
    技術 ぎじゅつ kỹ thuật
    土地 とち đất, diện tích đất
    騒音 そうおん tiếng ồn
    利用します りようします lợi dụng, sử dụng
    アクセス アクセス nối, giao thông đi đến
    一世紀 いちせいき thế kỷ –
    豪華[な] ごうか[な] hào hoa, sang trọng
    彫刻 ちょうこく điêu khắc
    眠ります ねむります ngủ
    彫ります ほります khắc
    仲間 なかま bạn bè, đồng nghiệp
    そのあと そのあと sau đó
    一生懸命 いっしょうけんめい (cố gắng) hết sức,chăm chỉ, miệt mài
    ねずみ ねずみ con chuột
    一匹もいません。 いっぴきもいません。 Không có con nào cả.
    左甚五郎 ひだりじんごろう tên một nhà điêu khắc nỗi tiếng thời Edo (1594-1651)
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời