Minna no Nihongo II – Bài 39

  • 1. ~て、~
    2. Danh từで
    3. ~ので、~
    4. 途中で

     

  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    [質問に~]答えます [しつもんに~]こたえます trả lời [câu hỏi]
    [ビルが~]倒れます [ビルが~]たおれます đổ [nhà cao tầng ~]
    [うちが~]焼けます [うちが~] やけます cháy [nhà ~]
    [パンが~] やけます [パンが~] やけます được nướng [bánh mì ~]
    [肉が~] やけます [にくが~] やけます được nướng [thịt ~]
    [道を~]通ります [みちを~]とおります đi qua (đường)
    死にます しにます chết
    びっくりします びっくりします ngạc nhiên, giật mình
    がっかりします がっかりします thất vọng
    安心します あんしんします yên tâm
    遅刻します ちこくします đến chậm, đến muộn
    早退します そうたいします về sớm, ra sớm (việc làm hay trường học)
    けんかします けんかします cãi nhau
    離婚します りこんします ly dị, ly hôn
    複雑[な] ふくざつ[な] phức tạp
    邪魔[な] じゃま[な] cản trở, chiếm diện tích
    汚い きたない bẩn
    うれしい うれしい vui, mừng
    悲しい かなしい buồn, đau thương
    恥ずかしい はずかしい xấu hổ, thẹn, hổ thẹn
    地震 じしん động đất
    台風 たいふう bão
    火事 かじ hỏa hoạn
    事故 じこ tai nạn, sự cố
    [お]見合い [お]みあい Nam nữ làm quen qua giới thiệu, làm mối
    電話代 でんわだい tiền điện thoại, phí điện thoại
    ~代 ~だい tiền ~, phí ~
    フロント フロント bộ phận tiếp tân, bộ phận thường trực
    ―号室 ―ごうしつ phòng số –
    あせ mồ hôi (~をかきます:ra mồ hôi)
    タオル タオル khăn lau, khăn tắm
    せっけん せっけん xà phòng
    大勢 おおぜい nhiều người
    お疲れ様でした。 おつかれさまでした。 Chắc anh chị đã mệt vì làm việc. (câu chào dùng để nói với người đã làm xong một việc gì đó)
    伺います。 うかがいます。 Tôi đến thăm. (cách nói khiêm nhường của いきます)
    —– —– —–
    途中で とちゅうで giữa đường, dọc đường, giữa chừng
    トラック トラック xe tải
    ぶつかります ぶつかります đâm, va chạm
    並びます ならびます xếp hàng
    大人 おとな người lớn
    洋服 ようふく quần áo kiểu Tây Âu
    西洋化します せいようかします Tây Âu hóa
    合います あいます vừa, hợp
    今では こんでは bây giờ (thì)
    成人式 せいじんしき Lễ trưởng thành, Lễ thành Nhân
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Kanji N3 – Bài 1_1

    第1週 (1) – 駐車場 Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.駐 TRÚ ちゅう 駐車 TRÚ XA ちゅうしゃ Đỗ xe […]

  • Kanji N3 – Bài 4_4

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.申 THÂN しん もう・す 申し込む THÂN NHẬP もうしこむ Đăng ký 申込書 THÂN NHẬP […]

  • Kanji N2 – Bài 1_3

    Từ Âm Hán Đọc Ý Nghĩa 営 DOANH えい 営業 DOANH NGHIỆP えいぎょう Doanh nghiệp, việc kinh doanh 放 PHÓNG […]

  • Từ vựng N2 (1101-1200)

Trả lời