Minna no Nihongo II – Bài 40

  • 1. Từ nghi vấn +Thể thông thường + か、~
    2. Thể thông thường + かどうか、~
    3. Động từ thểてみます
    4. Tính từ đuôiい >>Danh từ ~さ
    5. ハンスは学校でどうでしょうか。
  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    数えます かぞえます đếm
    測ります、量ります はかります đo, cân
    確かめます たしかめます xác nhận
    [サイズが~]合います [サイズが~]あいます vừa, hợp [kích thước ~]
    出発します しゅっぱつします xuất phát, khởi hành, đi
    到着します とうちゃくします đến, đến nơi
    酔います よいます say
    危険[な] きけん[な] nguy hiểm
    必要[な] ひつよう[な] cần thiết
    宇宙 うちゅう vũ trụ
    地球 ちきゅう trái đất
    忘年会 ぼうねんかい tiệc tất niên
    新年会 しんねんかい tiệc tân niên
    二次会 にじかい bữa tiệc thứ hai, “tăng hai”
    大会 たいかい đại hội, cuộc thi
    マラソン マラソン ma ra tông
    コンテスト コンテスト cuộc thi
    おもて phía trước, mặt trước
    うら phía sau, mặt sau
    返事 へんじ hồi âm, trả lời
    申し込み もうしこみ đăng ký
    ほんとう ほんとう thật
    まちがい まちがい sai, lỗi
    きず vết thương
    ズボン ズボン cái quần
    長さ ながさ chiều dài
    重さ おもさ cân nặng, trọng lượng
    高さ たかさ chiều cao
    大きさ おおきさ cỡ, kích thước
    [-]便 [-]びん chuyến bay [―]
    ―号 ―ごう số [―] (số hiệu đoàn tàu, cơn bão v.v.)
    -個 ―こ cái, cục, viên (đơn vị đếm vật nhỏ)
    ―ほん(―ぽん、―ぼん)            ―本 ―ほん(―ぽん、―ぼん)            ―本 ― cái (đơn vị đếm vật dài)
    ―はい(―ぱい、―ばい)―杯 ―はい(―ぱい、―ばい)―杯 ―chén, ―cốc
    ―キロ ―キロ ―ki-lô, ―cân
    ―グラム ―グラム ―gam
    ―センチ ―センチ ―xăng-ti-mét
    ―ミリ ―ミリ ―mi-li-mét
    ~以上 ~いじょう ~ trở lên, trên
    ~以下 ~いか ~ trở xuống, dưới
    さあ さあ À…,Ồ… (dùng khi không rõ về điều gì đó)
    ゴッホ ゴッホ Van-gốc (1853-1890), danh họa người Hà Lan
    雪祭り ゆきまつり Lễ hội tuyết (ở Sapporo)
    のぞみ のぞみ tên một loại tàu Shinkansen
    JL JL hãng hàng không Nhật Bản (Japan Airlines)
    —– —– —–
    どうでしょうか。 どうでしょうか。 Thế nào? (cách nó lịch sự của どうでか)
    クラス クラス lớp học
    テスト テスト Bài kiểm tra, bài thi
    成績 せいせき kết quả, thành tích
    ところで ところで nhân tiện đây
    いらっしゃいます いらっしゃいます đến (tôn kính ngữ củaきます)
    様子 ようす vẻ, tình hình
    事件 じけん vụ án
    オートバイ オートバイ xe máy
    爆弾 ばくだん bom
    積みます つみます chuyển lên, xếp hàng lên
    運転手 うんてんしゅ lái xe
    離れた はなれた xa cách, xa
    nhưng
    急に きゅうに gấp, đột nhiên
    動かします うごかします khởi động, chạy
    一生懸命 いっしょうけんめい hết sức, chăm chỉ
    犯人 はんにん thủ phạm
    手に入れます てにいれます có được, lấy được, đoạt được
    今でも こんでも ngay cả bây giờ
    うわさします うわさします đồn đại
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời