Minna no Nihongo II – Bài 43

  • 1. ~そうですTrông có vẻ
    2. Động từ thể てきます

     

  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    [輸出が~]増えます [ゆしゅつが~]ふえます tăng, tăng lên [xuất khẩu ~]
    [輸出が~]減ります [ゆしゅつが~]へります giảm, giảm xuống [xuất khẩu ~]
    [値段が~]上がります [ねだんが~]あがります tăng, tăng lên [giá ~]
    [値段が~]下がります [ねだんが~]さがります giảm, giảm xuống [giá ~]
    [ひもが~]切れます [ひもが~]きれます đứt [sợi dây bị ~]
    [ボタンが~]とれます [ボタンが~]とれます tuột [cái cúc bị ~]
    [荷物が~]落ちます [にもつが~]おちます rơi [hành lý bị ~]
    [ガソリンが~]なくなります [ガソリンが~]なくなります Mất, hết [xăng bij~]
    丈夫[な] じょうぶ[な] chắc, bền
    変[な] へん[な] lạ, kỳ quặc
    幸せ[な] しあわせ[な] hạnh phúc
    うまい うまい ngon
    まずい まずい dở
    つまらない つまらない buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị
    ガソリン ガソリン xăng
    lửa
    暖房 だんぼう thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa
    冷房 れいぼう thiết bị làm mát, máy điều hòa
    センス センス có khiếu, có gu ([ふくの]~が あります:có gu [ăn mặc])
    いまにも いまにも (có vẻ, sắp) ~ đến nơi
    わあ わあ ôi! (câu nói dùng khi ngạc nhiên hoặc cảm thán điều gì)
    —– —– —–
    会員 かいいん thành viên
    適当[な] てきとう[な] thích hợp, vừa phải
    年齢 ねんれい tuổi
    収入 しゅうにゅう thu nhập
    ぴったり ぴったり vừa vặn, đúng
    そのうえ そのうえ thêm vào đó, hơn thế
    ~といいます ~といいます (tên) là ~, gọi là ~
    ばら ばら Hoa Hồng
    ドライブ ドライブ lái xe (đi chơi)
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời