Minna no Nihongo II – Bài 46

  • 1. (Vる/Vている/Vた)ところ
    2. Động từ thếたばかりです
    3. ~はずです

     

  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    焼きます やきます nướng, rán
    渡します わたします đưa cho, giao cho
    帰って来ます かえってきます về, trở lại
    [バスが~]出ます [バスが~]でます xuất phát, chạy [xe buýt ~]
    留守 るす đi vắng
    宅配便 たくはいびん dịch vụ chuyển đồ đến nhà
    原因 げんいん nguyên nhân
    注尃 ちゅうしゃ Tiêm
    食欲 しょくよく cảm giác muốn ăn, cảm giác ngon miệng
    パンフレット パンフレット tờ rơi, tờ quảng cáo
    ステレオ ステレオ Stereo
    こちら こちら đây, đằng này
    ~の所 ~のところ quanh ~, xung quanh ~
    ちょうど ちょうど vừa đúng
    たった今 たったいま vừa mới rồi
    今いいでしょうか。 いまいいでしょうか。 Bây giờ tôi làm phiền anh có được không ạ? được không ạ?
    ガスサービスセンター ガスサービスセンター trung tâm dịch vụ ga
    ガスレンジ ガスレンジ bếp ga
    具合 ぐあい Trạng thái, tình hình
    どちら様でしょ か。 どちらさまでしょ か。 Ai đấy ạ?
    向かいます むかいます hướng đến, trên đường đến
    お待たせしました おまたせしました Xin lỗi vì để anh/ Chị phải đợi
    —– —– —–
    知識 ちしき Tri thức, kiến thức
    宝庫 ほうこ kho báu
    手に入ります[情報 が~] てにはいります[じょうほうが~] lấy được, thu thập được [Thông tin]
    システム システム hệ thống
    例えば たとえば ví dụ, chẳng hạn
    キーワード キーワード từ khóa
    一部分 一ぶぶん một bộ phận
    入力します にゅうりょくします nhập
    びょう Giây
     [本が~] でます  [ほんが~] でます được xuất bản [quyển sách ~]
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Từ vựng N1 (501-600)
  • Sau khi xin viza tị nạn không được phép đi làm …đối sách với việc xin viza tị nạn giả, chỉ hạn chế ở thực tập sinh

    Theo “https://headlines.yahoo.co.jp/hl?a=20170629-00050110-yom-soci” 就労目的の「偽装申請」が横行する「難民認定制度」について、法務省が来月中にも新たな偽装対策を導入することがわかった。 現在は申請6か月後から日本での就労が一律に許可されているが、「技能実習」や「留学」などの在留資格を持つ申請者については、在留期限後に速やかに入管施設に強制収容する。物理的に就労できなくすることで、申請数の急増に歯止めをかけたい考えだ。 同省幹部によると、新たな対策の適用対象は「技能実習」や「留学」など中長期滞在の在留資格を持つ実習生や留学生などに限定される見通しで、観光などの「短期滞在」は含まれない。現在の運用では、通常、難民申請後、在留資格が「特定活動」に切り替わり、6か月後から就労も可能になるが、導入後は技能実習や留学からの在留資格の切り替えは認めず、難民申請中であっても、在留期間が切れた段階で不法残留者として全国17か所の入管施設に速やかに強制収容する。ただ、一律ではなく、個々の実情に応じ柔軟に対応する。 Sau khi xin viza tị nạn không được phép đi làm …đối sách với việc […]

  • Từ vựng N4 (401-500>>)
  • Kanji N3 – Bài 3_4

    Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 1.材 TÀI ざい 材料 TÀI LIỆU ざいりょう Tài liệu, vật liệu 教材 GIÁO […]

Trả lời