Minna no Nihongo II – Bài 48

  • 1. Động từ sai khiến
    2. Câu động từ sai khiến
    3. Cách dùng động từ sai khiến
    4. Động từ sai khiến ていただけませんか (làm ơn)

     

  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    降ろします、下ろます おろします Cho xuống, hạ xuống
    届けます とどけます gởi đến, chuyển đến
    世話をします せわをします chăm sóc
    嫌[な] いや[な] ngán, không thích
    厳しい きびしい nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm ngặt
    じゅく cơ sở học thêm
    スケジュール スケジュール thời khóa biểu, lịch làm việc
    生徒 せいと học sinh, học trò
    もの người (là người thân hoặc cấp dưới)
    入管 にゅうかん Cục quản lý nhập cảnh
    再入国ビザ さいにゅうこくビザ Thị thực tái nhập cảnh
    自由に じゆうに tự do
    ~間 ~かん trong ~ (ung để chỉ khoảng thời gian)
    いいことですね。 いいことですね。 Hay nhỉ/ được đấy nhỉ
    —– —– —–
    おいそがしいですか。 お忙しいですか。 Anh /chị có bận không?(được dùng khi nói với người trên)
    ひさしぶり 久しぶり lâu
    えいぎょう 営業 kinh doanh, bán hàng
    それまでに それまでに trước thời điểm đó
    かまいません。 かまいません。 Không sao./ Không có vấn đề gì.
    たのしみます 楽しみます vui, vui thích
    もともと もともと vốn dĩ
    いちせいき ―世紀 thế kỷ –
    かわりをします 代わりをします thay thế
    スピード スピード tốc độ
    きょうそうします 競走します chạy đua, thi chạy
    サーカス サーカス xiếc
    げい trò diễn, tiết mục, tài năng
    うつくしい 美しい đẹp
    すがた 姿 dáng điệu, tư thế
    ごころ trái tim, tấm lòng, cảm tình
    どらえます どらえます giành được
    ~にとって ~にとって đối với ~
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời