Minna no Nihongo II – Bài 48

  • 1. Động từ sai khiến
    2. Câu động từ sai khiến
    3. Cách dùng động từ sai khiến
    4. Động từ sai khiến ていただけませんか (làm ơn)

     

  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    降ろします、下ろます おろします Cho xuống, hạ xuống
    届けます とどけます gởi đến, chuyển đến
    世話をします せわをします chăm sóc
    嫌[な] いや[な] ngán, không thích
    厳しい きびしい nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm ngặt
    じゅく cơ sở học thêm
    スケジュール スケジュール thời khóa biểu, lịch làm việc
    生徒 せいと học sinh, học trò
    もの người (là người thân hoặc cấp dưới)
    入管 にゅうかん Cục quản lý nhập cảnh
    再入国ビザ さいにゅうこくビザ Thị thực tái nhập cảnh
    自由に じゆうに tự do
    ~間 ~かん trong ~ (ung để chỉ khoảng thời gian)
    いいことですね。 いいことですね。 Hay nhỉ/ được đấy nhỉ
    —– —– —–
    おいそがしいですか。 お忙しいですか。 Anh /chị có bận không?(được dùng khi nói với người trên)
    ひさしぶり 久しぶり lâu
    えいぎょう 営業 kinh doanh, bán hàng
    それまでに それまでに trước thời điểm đó
    かまいません。 かまいません。 Không sao./ Không có vấn đề gì.
    たのしみます 楽しみます vui, vui thích
    もともと もともと vốn dĩ
    いちせいき ―世紀 thế kỷ –
    かわりをします 代わりをします thay thế
    スピード スピード tốc độ
    きょうそうします 競走します chạy đua, thi chạy
    サーカス サーカス xiếc
    げい trò diễn, tiết mục, tài năng
    うつくしい 美しい đẹp
    すがた 姿 dáng điệu, tư thế
    ごころ trái tim, tấm lòng, cảm tình
    どらえます どらえます giành được
    ~にとって ~にとって đối với ~
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

  • Sau khi xin viza tị nạn không được phép đi làm …đối sách với việc xin viza tị nạn giả, chỉ hạn chế ở thực tập sinh

    Theo “https://headlines.yahoo.co.jp/hl?a=20170629-00050110-yom-soci” 就労目的の「偽装申請」が横行する「難民認定制度」について、法務省が来月中にも新たな偽装対策を導入することがわかった。 現在は申請6か月後から日本での就労が一律に許可されているが、「技能実習」や「留学」などの在留資格を持つ申請者については、在留期限後に速やかに入管施設に強制収容する。物理的に就労できなくすることで、申請数の急増に歯止めをかけたい考えだ。 同省幹部によると、新たな対策の適用対象は「技能実習」や「留学」など中長期滞在の在留資格を持つ実習生や留学生などに限定される見通しで、観光などの「短期滞在」は含まれない。現在の運用では、通常、難民申請後、在留資格が「特定活動」に切り替わり、6か月後から就労も可能になるが、導入後は技能実習や留学からの在留資格の切り替えは認めず、難民申請中であっても、在留期間が切れた段階で不法残留者として全国17か所の入管施設に速やかに強制収容する。ただ、一律ではなく、個々の実情に応じ柔軟に対応する。 Sau khi xin viza tị nạn không được phép đi làm …đối sách với việc […]

  • Ngữ pháp N1 – Bài 3-2
  • Kanji – Phần 1 – Tổng hợp
  • Giờ học Kanji

    Giờ học Kanji ý nghĩa mà ai cũng thấy xúc động Nhật Bản lắm chương trình “bựa” thật xem thấy […]

Trả lời