N5-Bài 1

  • 1. Danh từ1 は Danh từ2 です
    2. Danh từ1 は Danh từ2 じゃありません
    3. Câu か
    4. Danh từ も
    5. ~さん

     

  • Từ Vựng Cách Đọc Ý Nghĩa
    わたし Tôi
    私たち わたくしたち Chúng tôi, chúng ta
    あなた あなた Anh/ chị/ ông/ bà, bạn ngôi thứ 2 số ít
    あの人 あのひと Người kia, người đó
    あの方 あのかた vị kia
    皆さん みなさん Các anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị
    ~さん ~さん Anh, chị, ông, bà
    ~ちゃん ~ちゃん Hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em thay cho 「 ~さん」
    ~くん ~くん Hậu tố thêm vào sau tên của em trai
    ~人 ~じん Hậu tố mang nghĩa “người
    (nước)~”; ví dụ 「 アメリカじん」 : Người Mỹ)
    先生 せんせい Thầy/ cô (không dùng khi nói về nghề nghiệp giáo viên của mình)
    教師 きょうし Giáo viên
    学生 がくせい Học sinh, sinh viên
    会社員 かいしゃいん Nhân viên công ty
    社員 しゃいん Nhân viên công ty ~
    銀行員 ぎんこういん Nhân viên ngân hàng
    医者 いしゃ Bác sĩ
    研究者 けんきゅうしゃ Nhà nghiên cứu
    インジニア インジニア Kỹ sư
    大学 だいがく Đại học, trường đại học
    病院 びょういん Bệnh viện
    電気 でんき Điện, đèn điện
    だれ だれ Ai
    どなた どなた vị nào
    ˜さい ˜さい ― tuổi
    何歳 なんさい Mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
    おいくつ おいくつ Mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
    はい はい Vâng, dạ
    いいえ いいえ Không
    失礼ですが しつれいですが Xin lỗi,…
    お名前は? おなまえは? Tên anh/chị là gì?
    初めまして。 はじめまして。 Rất hân hạnh được gặp anh/chị
    どうぞよろしくお願いします。 どうぞよろしくおねがいします。 Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị, rất vui được làm quen với anh/chị
    こちらは~さんです。 こちらは~さんです。 Đây là anh/chị/ông/bà ~.
    ~から来ました。 ~からきました。 (Ôi) đến từ ~.
    —— —–
    アメリカ アメリカ Mỹ
    イギリス イギリス Anh
    インド インド Ấn Độ
    インドネシア インドネシア Indonesia
    韓国 かんこく Hàn Quốc
    タイ タイ Thái Lan
    中国 ちゅうごく Trung Quốc
    ドイツ ドイツ Đức
    日本 にほん Nhật Bản
    フランス フランス Pháp
    ブラジル ブラジル Braxin
    さくら大学/富士大学 さくらだいがく/ふじだいがく Tên các trường Đại học
    IMC/パワー電気/ブラジルエアー IMC/パワー電気/ブラジルエアー Tên các công ty
    AKC AKC Tên một tổ chức
    神戸病院 こうべびょういん Tên một bệnh viện
  •  

    Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời