N5-Bài 14

  • 1. Cách chia động từ
    2. Các nhóm động từ
    3. Thểてcủa động từ
    4. Động từ thểて+ください
    5. Động từ thể て+います Đang~
    6. Động từ thể ます/ましょうか
    7. Câu1 が、Câu2
    8. Danh từがĐộng từ
  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    つけますII つけます bật (điện, máy điều hòa)
    けしますI 消します tắt (điện, máy điều hòa)
    あけます II 開けます mở (cửa, cửa sổ)
    しめます II 閉めます đóng (cửa, cửa sổ)
    いそぎます I 急ぎます vội, gấp
    まちます I 待ちます đợi, chờ
    とめます II 止めます dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô)
    [みぎへ~]まがります I [右へ~]曲がります rẽ, quẹo [phải]
    もちます I 持ちます mang, cầm
    とります I 取ります lấy (muối)
    てつだいますI 手伝います giúp (làm việc)
    よびます I 呼びます gọi (taxi, tên)
    はなします I 話します nói, nói chuyện
    みせます II 見せます cho xem, trình
    [じゅうしょ~]おしえます II [住所を~]教えます nói, cho biết [địa chỉ]
    はじめます II 始めます bắt đầu
    [あめが~]ふります I [雨が~]降ります rơi [mưa, tuyết~]
    コピーします  III コピーします copy
    エアコン エアコン máy điều hòa
    パスポート パスポート hộ chiếu
    名前 なまえ Tên
    住所 じゅうしょ địa chỉ
    地図 ちず bản đồ
    しお muối
    砂糖 さとう đường
    読み方 よみかた cách đọc
    ~方 ~かた cách ~
    ゆっくり ゆっくり chậm, thong thả, thoải mái
    すぐ すぐ ngay, lập tức
    また また lại (~đến)
    あとで あとで Sau
    もう もう         すこし thêm một chút nữa thôi
    もう~ もう~ thêm~
    いいですよ。 いいですよ。 Được chứ./được ạ.
    さあ さあ thôi,/nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)
    あれ? あれ? Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)
    信号を右へ曲がってください。 しんごうをみぎへまがってください。 Anh/ Chị rẽ phải ở chổ đèn tín hiệu.
    まっすぐ まっすぐ thẳng
    これでお願いします。 これでおねがいします。 Gởi anh tiền này
    お釣り おつり tiền lẻ
    梅田 うめだ tên một địa phương ở Osaka
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời