N5-Bài 15

  • 1. Động từ thể て+ もいいです(làm...được)
    2. Động từ thể てはいけません (không được làm...)
    3. Động từ thểています
    4. Động từ thểています
    5. 知りません
  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    立ちます たちます đứng
    座ります すわります ngồi
    使います つかいます dùng, sử dụng
    置きます おきます đặt, để
    作ります,造ります つくります làm, chế tạo, sản xuất
    売ります うります bán
    知ります しります biết
    住みます すみます sống, ở
    研究します けんきゅうします nghiên cứu
    知っています しっています biết
    [大阪に]住んでいます [おおさかに~]すんでいます sống [ở Osaka]
    資料 しりょう tài liệu, tư liệu
    カタログ カタログ ca-ta-lô
    時刻表 じこくひょう bảng giờ tàu chạy
    ふく quần áo
    製品 せいひん sản phẩm
    ソフト ソフト phần mềm
    専門 せんもん chuyên môn
    歯医者 はいしゃ nha sĩ
    床屋 とこや hiệu cắt tóc
    プレイガイド プレイガイド quầy bán vé (trong nhà hát)
    独身 どくしん độc thân
    —– —–
    特に とくに đặc biệt
    思い出します おもいだします nhớ lại, hồi tưởng
    ご家族 ごかぞく gia đình (dùng cho người khác)
    いらっしゃいます いらっしゃいます thể kính trọng của 「います」
    高校 こうこう trường trung học phổ thông
    日本橋 にほんばし Tên một khu phố buôn bán ở Osaka
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời