N5 – Minna no Nihongo I – Bài 17

  • 1. Thểないcủa động từ
    2. Động từ thểないでください xin (đừng) ~/không
    3. Động từ thểないなければなりません
    4. Động từ thểない (なくてもいいです)
    5. Danh từ (tân ngữ) は
    6. Danh từ (thời gian) までにĐộng từ
  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    覚えます おぼえます nhớ
    忘れます わすれます quên
    なくします なくします mất, đánh mất
    [レポートを~]出します [レポートを~]だします nộp [bản/bài báo cáo]
    払います はらいます trả tiền
    返します かえします trả lại
    出かけます でかけます ra ngoài
    脱ぎます ぬぎます cởi (quần áo, giầy)
    持って行きます もっていきます mang đi, mang theo
    持って来ます もってきます mang đến
    心配します しんぱいします lo lắng
    残業します ざんぎょうします làm thêm, làm quá giờ
    出張します しゅっちょうします đi công tác
    [薬を~]飲みます [くすりを~]のみます uống [thuốc]
    [おふろに~]入ります [おふろに~]はいります tắm bồn [vào bồn tắm]
    大切[な] たいせつ[な] quan trọng, quý giá
    大丈夫[な] だいじょうぶ[な] không sao, không có vấn đề gì
    危ない あぶない nguy hiểm
    問題 もんだい vấn đề
    答え こたえ câu trả lời
    禁煙 きんえん cấm hút thuốc
    健康]保険証 [けんこう]ほけんしょう thẻ bảo hiểm [y tế]
    風邪 かぜ cảm, cúm
    ねつ sốt
    病気 びょうき ốm, bệnh
    くすり thuốc
    [お]風呂 [お]ふろ Bồn tắm
    上着 うわぎ áo khoác
    下着 したぎ quần áo lót
    先生 せんせい bác sĩ (cách gọi bác sĩ)
    2,3日 2,3にち vài  ngày
    2,3~ 2,3~ vài~ (“~” là hậu tố chỉ cách đếm)
    ~までに ~までに trước ~ (chỉ thời hạn)
    ですから ですから Vì thế, vì vậy, do đó
    —– —–
    どうしましたか。 どうしましたか。 Có vần đề gì?/Anh/chị bị làm sao? (cách bác sĩ hỏi bệnh nhân)
    [ ~が] 痛いです。 [ ~が] いたいです。 Tôi bị đau [~]
    のど Họng
    お大事に。 おだいじに。 Anh/ chị nhớ giữ gìn sức khỏe (câu nói với người ốm hoặc người bị bệnh).
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời