N5 – Minna no Nihongo I – Bài 18

  • 1. Thể nguyên dạng của động từ
    2. Vることができます
    Danh từ ができます
    3. 私の趣味は(Danh từ/Vること)です
    4. (Vる/Danh từ の/Khoàng thời gian) まえにĐộng từ2 (trước khi)
    5. なかなか
    6. ぜひ
  • Từ Cách Đọc Ý Nghĩa
    できます できます có thể
    洗います あらいます rửa
    弾きます ひきます chơi (nhạc cụ)
    歌います うたいます hát
    集めます あつめます sưu tầm, thu thập
    捨てます すてます vứt, bỏ đi
    換えます かえます đổi
    運転します うんてんします lái
    予約します よやくします đặt chỗ, đặt trước
    見学します けんがくします thăm quan với mục đích học tập
    ピアノ ピアノ đàn Piano
    ~メートル ~メートル ~mét
    国際~ こくさい~ ~ quốc tế
    現金 げんきん tiền mặt
    趣味 しゅみ sở thích, thú vui
    日記 にっき nhật ký
    [お]祈り [お]いのり việc cầu nguyện (~をします: cầu nguyện)
    課長 かちょう tổ trưởng
    部長 ぶちょう trưởng phòng
    社長 しゃちょう giám đốc
    —– —–
    動物 どうぶつ động vật
    うま ngựa
    へえ へえ thế à! (dùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc quan tâm)
    それはおもしろいですね。 それはおもしろいですね。 Hay thật nhỉ.
    なかなか なかなか khó mà~,  không dễ, mãi mà (dùng với thể phủ định)
    牧場 ぼくじょう trang trại chăn nuôi
    ほんとうですか。 ほんとうですか。 Thật không ạ?
    ぜひ ぜひ nhất định, rất
    ビートルズ ビートルズ Beatles, một ban nhạc nổi tiếng nước Anh
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời