N5 – Minna no Nihongo I – Bài 19

  • 1. Thểたcủa động từ
    2. Động từた ことがあります(đã từng ~)
    3. Động từたり、Động từた(た)りします (làm~, làm~)
    4. ~なります (trở nên~)
    5. そうですね
  • Từ Vựng Cách Đọc Ý Nghĩa
    [山に~]登ります [やまに~]のぼります leo [núi]
    [ホテルに~]泊まります [ホテルに~]とまります trọ [ở khách sạn]
    掃除します そうじします dọn vệ sinh
    洗濯します せんたくします giặt
    練習します れんしゅうします luyện tập, thực hành
    なります なります trở thành, trở nên
    眠い ねむい buồn ngủ
    強い つよい mạnh
    弱い よわい yếu
    調子が いい ちょうしが いい trong tình trạng tốt
    調子が わるい ちょうしが わるい trong tình trạng xấu
    調子 ちょうし tình trạng, trạng thái
    ゴルフ ゴルフ gôn (~をします:chơi gôn)
    相撲 すもう vật Sumo
    パチンコ パチンコ trò  chơi  Pachinko  (~をします: chơi trò chơi Pachinko)
    お茶 おちゃ trà đạo
    ngày
    一度 いちど một lần
    一度も いちども chưa lần nào
    だんだん だんだん dần dần
    もうすぐ もうすぐ sắp
    おかげさまで おかげさまで cám ơn anh/ chị (dùng để bày tỏ sự cám ơn khi nhận được sự giúp đỡ của ai đó)
    —– —–
    乾杯 かんぱい nâng cốc!/cạn chén
    実は じつは thật ra là/sự tình là
    ダイエット ダイエット việc ăn kiêng, chế độ giảm cân (~をします:ăn kiêng)
    何回も なんかいも nhiều lần
    しかし しかし nhưng, tuy nhiên
    無理[な] むり[な] không thể, quá sức
    体にいい からだにいい tốt cho sức khỏe
    ケーキ ケーキ bánh ga-tô, bánh ngọt
    葛飾北斎 かつしかほくさい Katsushika Hokusai (1760- 1849), một họa sĩ nổi tiếng thời Edo
  • Updating

  • Updating
  • Admin
    Article By :
    • Sở thích tiếng Nhật và IT. • Thích chơi cờ tướng và trà đá vỉa hè. • Rất mong làm quen với mọi người.

Random Posts

Trả lời